Skin M4A4 trong CS2
M4A4 · 52 skin
Phổ biến
M4A4 (Choppa)Cấp Quân ĐộiFT1.581 ₫FN 24.479 ₫ ST từ 2.108 ₫
M4A4 (Magnesium)Cấp Quân ĐộiBS4.559 ₫FN 103.239 ₫ ST từ 11.067 ₫
M4A4 (Converter)Cấp Quân ĐộiFT12.464 ₫FN 31.567 ₫ SV từ 42.397 ₫
M4A4 (Evil Daimyo)Hạn ChếFT61.659 ₫FN 161.394 ₫ ST từ 197.072 ₫
M4A4 (Etch Lord)Hạn ChếWW6.851 ₫FN 66.455 ₫ ST từ 16.337 ₫
M4A4 (Poly Mag)Cấp Quân ĐộiWW1.318 ₫FN 19.763 ₫ ST từ 1.581 ₫
M4A4 (Steel Work)Hạng Công NghiệpBS316 ₫FN 3.426 ₫ SV từ 216.861 ₫
M4A4 (Mainframe)Hạng Công NghiệpFT527 ₫FN 5.007 ₫ SV từ 5.270 ₫
M4A4 (Naval Shred Camo)Hạng Công NghiệpFT395 ₫FN 5.507 ₫ SV từ 256.148 ₫
M4A4 (Temukau)Tối MậtBS611.584 ₫FN 1.944.235 ₫ ST từ 558.357 ₫
M4A4 (Tooth Fairy)Bí MậtBS77.996 ₫FN 237.361 ₫ ST từ 137.547 ₫
M4A4 (Aeolian Dark)Hạng Công NghiệpFT316 ₫FN 4.084 ₫ SV từ 356.015 ₫
M4A4 (Desolate Space)Bí MậtWW277.993 ₫FN 1.166.778 ₫ ST từ 580.227 ₫
M4A4 (Spider Lily)Hạn ChếBS116.994 ₫FN 1.053.473 ₫ ST từ 219.496 ₫
M4A4 (龍王 Dragon King)Bí MậtBS293.539 ₫FN 927.652 ₫ ST từ 557.303 ₫
M4A4 (Urban DDPAT)Hạng Công NghiệpFT2.108 ₫FN 753.874 ₫ SV từ 77.206 ₫
M4A4 (Turbine)Hạn ChếBS22.134 ₫FN 213.409 ₫ ST từ 52.173 ₫
M4A4 (Neo-Noir)Tối MậtBS611.320 ₫FN 1.780.127 ₫ ST từ 626.340 ₫
M4A4 (Hellish)Bí MậtBS221.340 ₫FN 3.162.000 ₫ SV từ 522.178 ₫
M4A4 (Buzz Kill)Tối MậtBS4.304.009 ₫FN 9.518.147 ₫ ST từ 2.017.488 ₫
M4A4 (Zubastick)Cấp Quân ĐộiBS1.344 ₫FN 17.338 ₫ ST từ 3.953 ₫
M4A4 (Sheet Lightning)Hạn ChếBS12.859 ₫FN 83.082 ₫ SV từ 856.375 ₫
M4A4 (In Living Color)Tối MậtBS612.901 ₫FN 1.552.647 ₫ ST từ 630.556 ₫
M4A4 (Griffin)Hạn ChếFT64.452 ₫FN 1.540.948 ₫ ST từ 170.485 ₫
M4A4 (The Emperor)Tối MậtBS1.187.068 ₫FN 4.074.527 ₫ ST từ 1.371.518 ₫
M4A4 (Full Throttle)Tối MậtBS533.324 ₫FN 3.580.043 ₫ ST từ 1.120.929 ₫
M4A4 (The Coalition)Tối MậtBS2.221.305 ₫FN 21.124.294 ₫ SV từ 59.084.605 ₫
M4A4 (Cyber Security)Bí MậtFT403.419 ₫FN 2.136.168 ₫ ST từ 579.437 ₫
M4A4 (Polysoup)Hạn ChếBS126.585 ₫FN 428.425 ₫ SV từ 1.077.715 ₫
M4A4 (Falak)Bí MậtBS324.632 ₫FN 3.175.966 ₫ SV từ 2.788.884 ₫
M4A4 (The Battlestar)Tối MậtFT626.603 ₫FN 1.360.819 ₫ ST từ 940.959 ₫
M4A4 (Desert-Strike)Tối MậtBS647.683 ₫FN 1.338.317 ₫ ST từ 810.948 ₫
M4A4 (X-Ray)Tối MậtMW1.801.550 ₫FN 2.175.720 ₫ ST từ 2.106.156 ₫
M4A4 (Tornado)Hạng Công NghiệpBS126.480 ₫FN 2.194.428 ₫ SV từ 142.027 ₫
M4A4 (Hellfire)Bí MậtBS1.591.804 ₫FN 6.521.230 ₫ ST từ 2.590.996 ₫
M4A4 (Asiimov)Tối MậtBS1.846.081 ₫FT 3.876.744 ₫ ST từ 4.449.725 ₫
M4A4 (Royal Paladin)Tối MậtBS1.730.141 ₫FN 3.505.341 ₫ ST từ 1.694.305 ₫
M4A4 (Faded Zebra)Cấp Quân ĐộiFT83.530 ₫FN 1.220.796 ₫ ST từ 125.426 ₫
M4A4 (Bullet Rain)Tối MậtFT1.801.022 ₫FN 3.665.285 ₫ ST từ 1.661.078 ₫
M4A4 (Dark Operative)Cấp Quân ĐộiBS5.270 ₫FN 160.208 ₫ SV từ 658.750 ₫
M4A4 (Eye of Horus)Tối MậtBS3.012.042 ₫FN 13.845.528 ₫ SV từ 4.828.137 ₫
M4A4 (Red DDPAT)Hạn ChếFT633.981 ₫FN 3.578.067 ₫ SV từ 486.421 ₫
M4A4 (Dark Blossom)Hạng Công NghiệpFT224.765 ₫FN 967.098 ₫ SV từ 957.322 ₫
M4A4 (Radiation Hazard)Cấp Quân ĐộiWW705.653 ₫FN 6.324.000 ₫ SV từ 791.185 ₫
M4A4 (Jungle Tiger)Hạng Công NghiệpFT99.340 ₫FN 1.931.192 ₫ SV từ 940.695 ₫
M4A4 (Global Offensive)Cấp Quân ĐộiMW385.764 ₫FN 834.241 ₫ SV từ 1.227.647 ₫
M4A4 (Zirka)Hạn ChếFT346.134 ₫FN 1.678.232 ₫ ST từ 763.887 ₫
M4A4 (Howl)Hàng CấmFT105.347.300 ₫FN 166.005.000 ₫ ST từ 171.275.000 ₫
Cấp Quân ĐộiM4A4 (Choppa)từ 1.581 ₫ · FTST từ 2.108 ₫
Cấp Quân ĐộiM4A4 (Magnesium)từ 4.559 ₫ · BSST từ 11.067 ₫
Cấp Quân ĐộiM4A4 (Converter)từ 12.464 ₫ · FTSV từ 42.397 ₫
Hạn ChếM4A4 (Evil Daimyo)từ 61.659 ₫ · FTST từ 197.072 ₫
Hạn ChếM4A4 (Etch Lord)từ 6.851 ₫ · WWST từ 16.337 ₫
Cấp Quân ĐộiM4A4 (Poly Mag)từ 1.318 ₫ · WWST từ 1.581 ₫
Hạng Công NghiệpM4A4 (Steel Work)từ 316 ₫ · BSSV từ 216.861 ₫
Hạng Công NghiệpM4A4 (Mainframe)từ 527 ₫ · FTSV từ 5.270 ₫
Hạng Công NghiệpM4A4 (Naval Shred Camo)từ 395 ₫ · FTSV từ 256.148 ₫
Tối MậtM4A4 (Temukau)từ 611.584 ₫ · BSST từ 558.357 ₫
Bí MậtM4A4 (Tooth Fairy)từ 77.996 ₫ · BSST từ 137.547 ₫
Hạng Công NghiệpM4A4 (Aeolian Dark)từ 316 ₫ · FTSV từ 356.015 ₫
Bí MậtM4A4 (Desolate Space)từ 277.993 ₫ · WWST từ 580.227 ₫
Hạn ChếM4A4 (Spider Lily)từ 116.994 ₫ · BSST từ 219.496 ₫
Bí MậtM4A4 (龍王 Dragon King)từ 293.539 ₫ · BSST từ 557.303 ₫
Hạng Công NghiệpM4A4 (Urban DDPAT)từ 2.108 ₫ · FTSV từ 77.206 ₫
Hạn ChếM4A4 (Turbine)từ 22.134 ₫ · BSST từ 52.173 ₫
Tối MậtM4A4 (Neo-Noir)từ 611.320 ₫ · BSST từ 626.340 ₫
Bí MậtM4A4 (Hellish)từ 221.340 ₫ · BSSV từ 522.178 ₫
Tối MậtM4A4 (Buzz Kill)từ 4.304.009 ₫ · BSST từ 2.017.488 ₫
Cấp Quân ĐộiM4A4 (Zubastick)từ 1.344 ₫ · BSST từ 3.953 ₫
Hạn ChếM4A4 (Sheet Lightning)từ 12.859 ₫ · BSSV từ 856.375 ₫
Tối MậtM4A4 (In Living Color)từ 612.901 ₫ · BSST từ 630.556 ₫
Hạn ChếM4A4 (Griffin)từ 64.452 ₫ · FTST từ 170.485 ₫
Tối MậtM4A4 (The Emperor)từ 1.187.068 ₫ · BSST từ 1.371.518 ₫
Tối MậtM4A4 (Full Throttle)từ 533.324 ₫ · BSST từ 1.120.929 ₫
Tối MậtM4A4 (The Coalition)từ 2.221.305 ₫ · BSSV từ 59.084.605 ₫
Bí MậtM4A4 (Cyber Security)từ 403.419 ₫ · FTST từ 579.437 ₫
Hạn ChếM4A4 (Polysoup)từ 126.585 ₫ · BSSV từ 1.077.715 ₫
Bí MậtM4A4 (Falak)từ 324.632 ₫ · BSSV từ 2.788.884 ₫
Tối MậtM4A4 (The Battlestar)từ 626.603 ₫ · FTST từ 940.959 ₫
Tối MậtM4A4 (Desert-Strike)từ 647.683 ₫ · BSST từ 810.948 ₫
Tối MậtM4A4 (X-Ray)từ 1.801.550 ₫ · MWST từ 2.106.156 ₫
Hạng Công NghiệpM4A4 (Tornado)từ 126.480 ₫ · BSSV từ 142.027 ₫
Bí MậtM4A4 (Hellfire)từ 1.591.804 ₫ · BSST từ 2.590.996 ₫
Tối MậtM4A4 (Asiimov)từ 1.846.081 ₫ · BSST từ 4.449.725 ₫
Tối MậtM4A4 (Royal Paladin)từ 1.730.141 ₫ · BSST từ 1.694.305 ₫
Cấp Quân ĐộiM4A4 (Faded Zebra)từ 83.530 ₫ · FTST từ 125.426 ₫
Tối MậtM4A4 (Bullet Rain)từ 1.801.022 ₫ · FTST từ 1.661.078 ₫
Cấp Quân ĐộiM4A4 (Dark Operative)từ 5.270 ₫ · BSSV từ 658.750 ₫
Tối MậtM4A4 (Eye of Horus)từ 3.012.042 ₫ · BSSV từ 4.828.137 ₫
Hạn ChếM4A4 (Red DDPAT)từ 633.981 ₫ · FTSV từ 486.421 ₫
Hạng Công NghiệpM4A4 (Dark Blossom)từ 224.765 ₫ · FTSV từ 957.322 ₫
Cấp Quân ĐộiM4A4 (Radiation Hazard)từ 705.653 ₫ · WWSV từ 791.185 ₫
Hạng Công NghiệpM4A4 (Jungle Tiger)từ 99.340 ₫ · FTSV từ 940.695 ₫
Cấp Quân ĐộiM4A4 (Global Offensive)từ 385.764 ₫ · MWSV từ 1.227.647 ₫
Hạn ChếM4A4 (Zirka)từ 346.134 ₫ · FTST từ 763.887 ₫
Hàng CấmM4A4 (Howl)từ 105.347.300 ₫ · FTST từ 171.275.000 ₫
Giá có phíảnh chụp nhanh 2 thg 11
Giới thiệu về Skin M4A4 trong CS2
M4A4 là một trong hai khẩu rifle ở slot chính của phe Counter-Terrorist, chia slot đó với M4A1-S — bạn cầm cái này hoặc cái kia, không bao giờ cả hai.
Nó bắn full-auto từ băng 30 viên không có ống giảm thanh, cho nhiều đạn mỗi băng và dự trữ lớn hơn M4A1-S có giảm thanh, đổi lại là tiếng nổ to hơn và lửa đầu nòng sáng hơn. Trong CS2 nó mua với giá $3,100, và vẫn là lựa chọn mặc định cho người muốn lượng spray và không ngại lộ vị trí qua âm thanh.
Là khẩu rifle CT lưu lượng cao, M4A4 mang một trong những dàn skin được kể nhiều nhất game, đứng đầu là M4A4 Howl — vũ khí duy nhất trong CS2 có độ hiếm Contraband. Dưới Howl là các finish Covert định nghĩa thể loại như Asiimov và Neo-Noir, một tầm trung sâu các skin Classified và Restricted, và một dải dài các drop Mil-Spec rẻ đưa một khẩu M4 đã sơn vào tầm với với vài cent. Phần lớn finish phổ biến ra ở cả bản thường lẫn StatTrak.
Prices range from 316 ₫ (M4A4 (Steel Work)) to 166.005.000 ₫ (M4A4 (Howl)).
Vai trò, đạn và M4A4 vs M4A1-S
M4A4 chiếm slot rifle CT cùng M4A1-S, và một loadout chỉ giữ được một trong hai. M4A4 đánh đổi ống giảm thanh và độ giật chặt hơn của M4A1-S để lấy băng 30 viên (so với 20), dự trữ đạn lớn hơn, và tốc độ bắn nhỉnh hơn chút, khiến nó là lựa chọn để giữ bombsite nơi bạn có thể cần spray nhiều góc mà không reload. Nhược điểm là âm thanh và độ lộ: phát bắn không giảm thanh và tracer/lửa lộ vị trí. Với $3,100 nó đắt hơn M4A1-S $200. Vì cả hai súng về cơ năng thay thế nhau được ở slot này, lựa chọn của nhiều người giữa chúng quy về cảm giác và việc họ sở hữu skin cho khẩu nào — điều giữ nhu cầu mạnh cho cả hai phía.
Howl và độ hiếm Contraband
M4A4 Howl ra mắt như một finish Covert trong Huntsman Weapon Case năm 2014. Artwork của nó sau đó bị phát hiện vi phạm tác phẩm của một nghệ sĩ khác, nên Valve gỡ hình khỏi workshop, vẽ lại thiết kế, và phân loại lại mọi bản đã có trong lưu thông sang một tier độ hiếm hoàn toàn mới — Contraband (đỏ thẫm, trên Covert). Không Howl mới nào có thể rớt hay mở ra được nữa, nên nguồn cung hiện hữu là cố định và co lại từ từ qua trade-lock và tài khoản mất. Nguồn cung cố định đó, kết hợp với huy hiệu độ hiếm độc nhất, là lý do Howl là finish M4A4 được săn đón và đắt nhất, với các bản float thấp và StatTrak mang premium dốc nhất. Sticker holographic và team thời đó cộng thêm giá trị bên trên.
Các finish Covert biểu tượng: Asiimov, Neo-Noir và hơn nữa
Sau Howl, M4A4 Asiimov (collection Phoenix) là đầu bảng — pattern sci-fi cam-trắng-đen trở thành một trong những skin dễ nhận nhất lịch sử CS. M4A4 Neo-Noir (Clutch Case) có art truyện tranh kiểu femme-fatale cách điệu và là một món được ưa chuộng lâu dài. Các Covert và Classified đáng chú ý khác gồm The Emperor, Desolate Space, Hellfire, Royal Paladin, Buzz Kill, Poseidon, Daybreak, Dragon King, Temukau và Spider Lily. Những finish này đẩy phần lớn lượng trade; giá trị của chúng bám theo float (wear thị giác), độ sẵn StatTrak, và liệu một float bốn chữ số sạch có rơi vào một tier exterior nhất định hay không.
Dải wear, float và StatTrak
Các finish M4A4 trải khắp thang wear, nhưng vài cái có dải float bị giới hạn làm đổi các exterior tồn tại. Họ Asiimov chẳng hạn có float tối thiểu quanh 0.18, nên không có bản Factory New nào — sạch nhất bạn mua được là Field-Tested, và các bản Well-Worn/Battle-Scarred lộ xước nặng trên các tấm trắng. Các finish kiểu pattern như Asiimov và Neo-Noir lên wear thấy rõ ở vùng sáng, nên float ảnh hưởng nhiều đến ngoại hình kể cả trong cùng một nhãn exterior. Phần lớn Covert từ case hiện đại ra kèm bản StatTrak, thêm bộ đếm kill và một premium giá; các finish cũ từ collection không có StatTrak (ví dụ vài skin chỉ-Souvenir hay collection đời đầu) có thể chỉ tồn tại ở bản thường.
Các phân khúc giá và cách vào rẻ nhất
Giá M4A4 tỏa ra một dải rộng. Ở đỉnh là Howl Contraband, rồi các finish Covert như Asiimov và Neo-Noir, một tầm trung Classified/Restricted vững, và một dải dài các skin Mil-Spec và Industrial rẻ. Các M4A4 đã sơn rẻ nhất đến từ các drop case và collection độ hiếm thấp — các finish như Tornado, Magnesium, Faded Zebra, Evil Daimyo và Mainframe thường bán vài cent ở exterior sờn, là đường tiết kiệm tới một khẩu rifle không-mặc-định. Để có vẻ dễ nhận mà không phải tiền Covert, các lựa chọn tầm trung như các bản đỏ kiểu Howl, X-Ray hay In Living Color cho tác động thị giác mạnh với một phần nhỏ giá đầu bảng.
Câu hỏi thường gặp
Tại sao M4A4 Howl đắt thế?
Howl là vũ khí độ hiếm Contraband duy nhất trong CS2. Artwork gốc của nó bị gỡ vì vi phạm bản quyền, nên không bản mới nào có thể rớt hay mở ra được nữa. Nguồn cung cố định vĩnh viễn và co lại từ từ, điều này — kết hợp với tier độ hiếm độc nhất — đẩy giá nó cao hơn hẳn bất kỳ finish M4A4 nào. Các bản StatTrak và float thấp đắt nhất.
M4A4 hay M4A1-S — cái nào ngon hơn?
Chúng chia slot rifle CT, nên bạn chỉ cầm được một. M4A4 có băng 30 viên, dự trữ lớn hơn và tốc độ bắn nhỉnh hơn chút, nhưng không giảm thanh (to hơn, lửa sáng hơn). M4A1-S êm hơn với giật chặt hơn nhưng chỉ 20 viên. Chọn M4A4 cho lượng spray khi giữ site; chọn M4A1-S cho sự kín đáo và kiểm soát giật.
M4A4 Asiimov có bản Factory New không?
Không. Thiết kế Asiimov có float tối thiểu quanh 0.18, nên không có bản Factory New hay Minimal Wear nào. Exterior sạch nhất có là Field-Tested. Các bản wear cao hơn lộ xước nặng ở vùng trắng, nên float ảnh hưởng nhiều đến ngoại hình.
Skin M4A4 rẻ nhất là gì?
Các finish M4A4 rẻ nhất là các drop Mil-Spec và Industrial độ hiếm thấp như Tornado, Magnesium, Faded Zebra và Evil Daimyo. Ở exterior sờn chúng thường bán vài cent, là cách tiết kiệm để chạy một M4A4 không-mặc-định.
M4A4 có skin StatTrak không?
Có. Phần lớn finish M4A4 từ case ra kèm bản StatTrak theo dõi kill xác nhận và mang một premium giá. Vài finish collection cũ hoặc chỉ-Souvenir chỉ tồn tại ở bản thường (không StatTrak).
M4A4 Howl còn kiếm được không?
Không. Sau khi artwork bị gỡ, mọi Howl hiện hữu được chuyển sang độ hiếm Contraband và skin bị rút khỏi pool drop. Nó không thể mở ra hay rớt nữa — cách duy nhất để có là mua một bản hiện hữu trên thị trường.