Skin SG 553
SG 553 · 38 skin
Phổ biến
SG 553 (Safari Print)Hạng Phổ ThôngFT79 ₫FN 474 ₫ SV từ 172.593 ₫
SG 553 (Night Camo)Hạng Phổ ThôngFT79 ₫FN 791 ₫ SV từ 251.537 ₫
SG 553 (Cyberforce)Cấp Quân ĐộiBS791 ₫FN 10.804 ₫ ST từ 1.291 ₫
SG 553 (Dragon Tech)Hạn ChếBS7.378 ₫FN 30.408 ₫ ST từ 12.121 ₫
SG 553 (Waves Perforated)Hạng Phổ ThôngBS105 ₫FN 10.540 ₫ SV từ 45.217 ₫
SG 553 (Ol' Rusty)Cấp Quân ĐộiBS1.265 ₫FN 5.270 ₫ ST từ 1.528 ₫
SG 553 (Bleached)Hạng Phổ ThôngFT2.635 ₫FN 8.010 ₫ SV từ 1.318 ₫
SG 553 (Basket Halftone)Hạng Công NghiệpWW264 ₫FN 2.372 ₫ SV từ 354.170 ₫
SG 553 (Integrale)Bí MậtBS72.278 ₫FN 1.129.625 ₫ SV từ 618.962 ₫
SG 553 (Aloha)Cấp Quân ĐộiWW3.162 ₫FN 5.929 ₫ ST từ 3.030 ₫
SG 553 (Darkwing)Hạn ChếBS11.594 ₫FN 77.733 ₫ ST từ 15.810 ₫
SG 553 (Lush Ruins)Hạng Phổ ThôngFT6.324 ₫FN 23.715 ₫ SV từ 3.162 ₫
SG 553 (Army Sheen)Hạng Phổ ThôngMW237 ₫FN 659 ₫ SV từ 105.137 ₫
SG 553 (Heavy Metal)Cấp Quân ĐộiWW4.480 ₫FN 19.763 ₫ ST từ 6.061 ₫
SG 553 (Damascus Steel)Cấp Quân ĐộiWW1.897 ₫FN 32.516 ₫ SV từ 64.452 ₫
SG 553 (Phantom)Hạn ChếWW23.188 ₫FN 42.661 ₫ ST từ 23.979 ₫
SG 553 (Danger Close)Cấp Quân ĐộiBS4.269 ₫FN 14.308 ₫ ST từ 3.162 ₫
SG 553 (Triarch)Hạn ChếBS25.560 ₫FN 75.045 ₫ ST từ 23.452 ₫
SG 553 (Pulse)Hạn ChếBS51.646 ₫MW 121.474 ₫ ST từ 86.955 ₫
SG 553 (Tiger Moth)Hạn ChếBS22.134 ₫FN 91.672 ₫ ST từ 40.843 ₫
SG 553 (Anodized Navy)Cấp Quân ĐộiFN7.641 ₫MW 23.162 ₫ SV từ 149.141 ₫
SG 553 (Desert Blossom)Cấp Quân ĐộiFT49.011 ₫BS 116.256 ₫ SV từ 43.478 ₫
SG 553 (Aerial)Cấp Quân ĐộiBS6.403 ₫FN 10.277 ₫ ST từ 5.639 ₫
SG 553 (Atlas)Cấp Quân ĐộiBS5.797 ₫FN 15.652 ₫ ST từ 3.953 ₫
SG 553 (Cyrex)Bí MậtWW95.387 ₫FN 439.255 ₫ ST từ 214.489 ₫
SG 553 (Berry Gel Coat)Cấp Quân ĐộiBS15.336 ₫FN 64.136 ₫ SV từ 3.241.050 ₫
SG 553 (Colony IV)Bí MậtWW157.626 ₫FN 948.416 ₫ ST từ 317.254 ₫
SG 553 (Fallout Warning)Hạng Công NghiệpBS42.687 ₫FN 90.091 ₫ SV từ 38.471 ₫
SG 553 (Ultraviolet)Cấp Quân ĐộiBS259.548 ₫FN 1.031.866 ₫ ST từ 389.980 ₫
SG 553 (Candy Apple)Hạng Công NghiệpFT91.224 ₫FN 146.216 ₫ SV từ 723.914 ₫
SG 553 (Barricade)Hạng Phổ ThôngBS83.003 ₫FN 189.773 ₫ SV từ 462.337 ₫
SG 553 (Gator Mesh)Hạng Công NghiệpMW311.984 ₫BS 389.980 ₫ SV từ 289.850 ₫
SG 553 (Wave Spray)Cấp Quân ĐộiFT97.152 ₫FN 759.407 ₫ ST từ 106.718 ₫
SG 553 (Hazard Pay)Bí MậtFT3.846.046 ₫BS 39.517.095 ₫ SV từ 1.981.257 ₫
SG 553 (Hypnotic)Hạn ChếFN1.234.919 ₫MW 1.580.684 ₫
SG 553 (Traveler)Hạng Công NghiệpBS125.953 ₫FN 497.752 ₫ SV từ 1.317.500 ₫
SG 553 (Bulldozer)Hạn ChếMW4.076.345 ₫WW 6.587.500 ₫
SG 553 (Tornado)Hạng Phổ ThôngFT218.705 ₫FN 1.894.460 ₫ SV từ 580.912 ₫
Hạng Phổ ThôngSG 553 (Safari Print)từ 79 ₫ · FTSV từ 172.593 ₫
Hạng Phổ ThôngSG 553 (Night Camo)từ 79 ₫ · FTSV từ 251.537 ₫
Cấp Quân ĐộiSG 553 (Cyberforce)từ 791 ₫ · BSST từ 1.291 ₫
Hạn ChếSG 553 (Dragon Tech)từ 7.378 ₫ · BSST từ 12.121 ₫
Hạng Phổ ThôngSG 553 (Waves Perforated)từ 105 ₫ · BSSV từ 45.217 ₫
Cấp Quân ĐộiSG 553 (Ol' Rusty)từ 1.265 ₫ · BSST từ 1.528 ₫
Hạng Phổ ThôngSG 553 (Bleached)từ 2.635 ₫ · FTSV từ 1.318 ₫
Hạng Công NghiệpSG 553 (Basket Halftone)từ 264 ₫ · WWSV từ 354.170 ₫
Bí MậtSG 553 (Integrale)từ 72.278 ₫ · BSSV từ 618.962 ₫
Cấp Quân ĐộiSG 553 (Aloha)từ 3.162 ₫ · WWST từ 3.030 ₫
Hạn ChếSG 553 (Darkwing)từ 11.594 ₫ · BSST từ 15.810 ₫
Hạng Phổ ThôngSG 553 (Lush Ruins)từ 6.324 ₫ · FTSV từ 3.162 ₫
Hạng Phổ ThôngSG 553 (Army Sheen)từ 237 ₫ · MWSV từ 105.137 ₫
Cấp Quân ĐộiSG 553 (Heavy Metal)từ 4.480 ₫ · WWST từ 6.061 ₫
Cấp Quân ĐộiSG 553 (Damascus Steel)từ 1.897 ₫ · WWSV từ 64.452 ₫
Hạn ChếSG 553 (Phantom)từ 23.188 ₫ · WWST từ 23.979 ₫
Cấp Quân ĐộiSG 553 (Danger Close)từ 4.269 ₫ · BSST từ 3.162 ₫
Hạn ChếSG 553 (Triarch)từ 25.560 ₫ · BSST từ 23.452 ₫
Hạn ChếSG 553 (Pulse)từ 51.646 ₫ · BSST từ 86.955 ₫
Hạn ChếSG 553 (Tiger Moth)từ 22.134 ₫ · BSST từ 40.843 ₫
Cấp Quân ĐộiSG 553 (Anodized Navy)từ 7.641 ₫ · FNSV từ 149.141 ₫
Cấp Quân ĐộiSG 553 (Desert Blossom)từ 49.011 ₫ · FTSV từ 43.478 ₫
Cấp Quân ĐộiSG 553 (Aerial)từ 6.403 ₫ · BSST từ 5.639 ₫
Cấp Quân ĐộiSG 553 (Atlas)từ 5.797 ₫ · BSST từ 3.953 ₫
Bí MậtSG 553 (Cyrex)từ 95.387 ₫ · WWST từ 214.489 ₫
Cấp Quân ĐộiSG 553 (Berry Gel Coat)từ 15.336 ₫ · BSSV từ 3.241.050 ₫
Bí MậtSG 553 (Colony IV)từ 157.626 ₫ · WWST từ 317.254 ₫
Hạng Công NghiệpSG 553 (Fallout Warning)từ 42.687 ₫ · BSSV từ 38.471 ₫
Cấp Quân ĐộiSG 553 (Ultraviolet)từ 259.548 ₫ · BSST từ 389.980 ₫
Hạng Công NghiệpSG 553 (Candy Apple)từ 91.224 ₫ · FTSV từ 723.914 ₫
Hạng Phổ ThôngSG 553 (Barricade)từ 83.003 ₫ · BSSV từ 462.337 ₫
Hạng Công NghiệpSG 553 (Gator Mesh)từ 311.984 ₫ · MWSV từ 289.850 ₫
Cấp Quân ĐộiSG 553 (Wave Spray)từ 97.152 ₫ · FTST từ 106.718 ₫
Bí MậtSG 553 (Hazard Pay)từ 3.846.046 ₫ · FTSV từ 1.981.257 ₫
Hạn ChếSG 553 (Hypnotic)từ 1.234.919 ₫ · FN
Hạng Công NghiệpSG 553 (Traveler)từ 125.953 ₫ · BSSV từ 1.317.500 ₫
Hạn ChếSG 553 (Bulldozer)từ 4.076.345 ₫ · MW
Hạng Phổ ThôngSG 553 (Tornado)từ 218.705 ₫ · FTSV từ 580.912 ₫
Giá có phíảnh chụp nhanh 28 thg 10, không có dữ liệu mới kể từ
Giới thiệu về Skin SG 553
SG 553 là khẩu rifle tấn công có scope của phe Terrorist, đối ứng trực tiếp với AUG bên Counter-Terrorist.
Nó giá $3000, bắn đạn 5.56 từ băng 30 viên, và được định nghĩa bởi scope click chuột phải: khi zoom và đứng yên nó cho độ chính xác phát đầu cực cao và one-shot headshot xuyên mũ ở hầu hết tầm bắn nhờ sát thương gốc cao và khả năng xuyên giáp mạnh. Khi không scope, nó bị phạt nặng độ chính xác lúc di chuyển, nên nó thưởng cho lối giữ góc hơn là run-and-gun.
Vì SG nằm ở suất rifle nhưng được mua ít hơn AK-47, thị trường skin của nó ở tầm trung: thanh khoản thấp hơn và hầu hết finish phải chăng, với một số ít món Covert và Souvenir hiếm kéo giá trị thật lên. Float quan trọng ở receiver và báng, và vài finish có ngách sưu tầm (đáng chú ý là Souvenir Bulldozer màu vàng). Dưới đây là SG 553 là gì, các skin nào định hình nó, và giá được cấu trúc ra sao.
Prices range from 79 ₫ (SG 553 (Night Camo)) to 39.517.095 ₫ (SG 553 (Hazard Pay)).
Vai trò, cảm giác cầm và lý do người ta mua
SG 553 được mua khi phe Terrorist muốn độ chính xác có scope kiểu AUG bên phe T. Scope của nó siết spray lại và, quan trọng nhất, cho phép one-tap đối thủ có mũ ở tầm xa, nơi mà AK đôi khi cần hai phát trong vài trường hợp biên. Đánh đổi là độ chính xác khi di chuyển rất tệ và lối chơi chậm, tính toán hơn AK-47. Ở CSGO nó từng có những thời kỳ, với giá thấp hơn và độ chính xác mạnh hơn, là pick meta thống trị trước khi bị tăng giá và chỉnh lại; ở CS2 nó vẫn là khẩu rifle tình huống từ eco đến full-buy cho người chơi giữ góc, neo bombsite, hay set up bị động kiểu AWP mà không tốn tiền AWP. Người chơi Nga thường chỉ gọi là 'СГ' hoặc 'сижка'; nó không có biệt danh phổ biến tầm cỡ калаш (AK) hay авп (AWP).
Các finish biểu tượng và đáng chú ý
Covert đầu bảng của SG 553 là Integrale (Snakebite Case), một thiết kế livery đua xe sạch sẽ và là skin tier cao chủ lực của mẫu này. Cyrex (Gamma Collection) là finish sci-fi đỏ-trắng dễ nhận và là một trong những pick tầm trung được chuộng nhất. Dragon Tech, Pulse và Aerial lấp đầy dải Classified/Restricted nhiều màu. Trong các món hiếm hơn, Souvenir Bulldozer là món sưu tầm nổi bật: một finish vàng tươi từ collection đời đầu mà ở dạng Souvenir có giá vượt trội so với độ hiếm gốc. Các finish rẻ, sẵn nhiều gồm Tornado, Anodized Navy, Army Sheen, Wave Spray và Damascus Steel cho người chỉ muốn có màu mà không tốn tiền.
Cách float hiện và độ hao mòn
Thân SG 553 hiện vết mòn ở receiver, báng và vỏ scope. Các finish màu trơn và anodized (Anodized Navy, Army Sheen, Tornado) giấu mòn tốt và nhìn gần như y hệt từ Factory New xuống đến Field-Tested, nên các con Battle-Scarred là nước đi đáng tiền. Các finish sơn và có pattern như Cyrex, Integrale và Dragon Tech hiện vết xước ở cạnh khi float tăng, nên người mua trả premium cho Factory New / Minimal Wear ở đó. Không finish tiêu chuẩn nào của SG 553 là cuộc xổ số pattern seed như AK Case Hardened hay blue gem kiểu AWP, nên float và exterior là đòn bẩy giá chính chứ không phải săn seed.
Các mức giá
Hãy chờ khoảng ba dải. Tier vào cửa: các finish anodized và cơ bản (Tornado, Anodized Navy, Army Sheen, Wave Spray, Damascus Steel) nằm ở cực rẻ và thực chất chỉ là nâng cấp thẩm mỹ so với bản mặc định. Tier giữa: các skin sơn phổ biến như Cyrex, Pulse, Aerial và Dragon Tech gánh phần lớn khối lượng giao dịch và tăng giá theo float thấp hơn. Tier đỉnh: Covert Integrale và Souvenir Bulldozer hiếm dẫn đầu mẫu này, với bản StatTrak và các con Factory New float thấp của những finish được chuộng thêm premium. Nhìn chung thị trường SG 553 mỏng hơn thị trường AK hay M4, nên chênh lệch giá có thể rộng hơn và các exterior hiếm khó tìm hơn.
Câu hỏi thường gặp
SG 553 là gì và khác AUG ra sao?
SG 553 là khẩu rifle tấn công có scope của phe Terrorist; AUG là bản gương của nó bên Counter-Terrorist. Cả hai có scope zoom và thưởng cho độ chính xác hơn là cơ động, nhưng SG 553 chỉ spawn cho phe T và có giá riêng ($3000) cùng profile giật riêng.
SG 553 có one-shot headshot xuyên mũ được không?
Có. SG 553 có sát thương gốc cao và xuyên giáp mạnh, nên headshot giết đối thủ đội mũ trong một phát ở hầu hết tầm thực tế, đây là lý do cốt lõi người chơi chọn nó để giữ góc.
Skin SG 553 nào ngon nhất?
Integrale (Snakebite Case) là Covert chủ lực của mẫu này, còn Cyrex từ Gamma Collection là finish dễ nhận được chuộng nhất. 'Ngon nhất' tùy ngân sách: Integrale cho tier cao, Cyrex hay Dragon Tech cho tầm trung.
Tại sao SG 553 Bulldozer đắt?
Souvenir Bulldozer là finish vàng tươi mà ở dạng Souvenir thì khan hiếm và được sưu tầm, nên giao dịch cao hơn hẳn độ hiếm gốc. Bản finish vàng thường không-Souvenir không có premium tương tự.
Float có quan trọng với skin SG 553 không?
Tùy finish. Các skin trơn và anodized giấu mòn và nhìn gần như nhau qua các exterior, khiến các con Battle-Scarred đáng tiền. Các finish sơn như Cyrex và Integrale trầy thấy rõ, nên Factory New và Minimal Wear float thấp giá cao hơn.
SG 553 có 'gem' theo pattern seed không?
Không. Khác với AK-47 Case Hardened blue gem, không finish tiêu chuẩn nào của SG 553 có xổ số pattern seed, nên giá chủ yếu do finish, float exterior và StatTrak quyết định chứ không phải săn seed.