Skin AWP trong CS2
AWP · 50 skin
Phổ biến
AWP (Atheris)Hạn ChếWW72.203 ₫FN 656.015 ₫ ST từ 153.947 ₫
AWP (Duality)Bí MậtBS56.731 ₫FN 199.306 ₫ ST từ 96.442 ₫
AWP (Worm God)Hạn ChếFT44.095 ₫FN 78.907 ₫ ST từ 105.726 ₫
AWP (Capillary)Cấp Quân ĐộiBS13.151 ₫FN 123.209 ₫ ST từ 30.686 ₫
AWP (Pit Viper)Hạn ChếFT19.082 ₫MW 27.514 ₫ SV từ 249.100 ₫
AWP (Printstream)Tối MậtWW878.554 ₫FN 3.436.342 ₫ ST từ 1.183.354 ₫
AWP (PAW)Hạn ChếWW43.012 ₫FN 145.695 ₫ ST từ 109.336 ₫
AWP (Acheron)Cấp Quân ĐộiBS16.246 ₫FN 173.029 ₫ SV từ 67.046 ₫
AWP (Mortis)Bí MậtFT72.461 ₫FN 212.276 ₫ ST từ 138.939 ₫
AWP (Safari Mesh)Hạng Công NghiệpFT2.579 ₫FN 120.940 ₫ SV từ 64.080 ₫
AWP (Green Energy)Bí MậtBS67.303 ₫FN 650.342 ₫ SV từ 572.363 ₫
AWP (Asiimov)Tối MậtBS1.776.191 ₫FT 2.335.815 ₫ ST từ 2.833.706 ₫
AWP (Chrome Cannon)Tối MậtWW557.509 ₫FN 1.399.705 ₫ ST từ 646.989 ₫
AWP (Crakow!)Bí MậtBS376.229 ₫FN 1.516.003 ₫ SV từ 962.954 ₫
AWP (Black Nile)Cấp Quân ĐộiFT53.946 ₫FN 244.690 ₫ SV từ 83.807 ₫
AWP (Fever Dream)Bí MậtFT275.660 ₫FN 359.261 ₫ ST từ 449.205 ₫
AWP (Exoskeleton)Hạn ChếBS82.234 ₫FN 678.191 ₫ ST từ 154.978 ₫
AWP (Phobos)Hạn ChếFT43.064 ₫FN 114.493 ₫ ST từ 101.729 ₫
AWP (Redline)Bí MậtFT743.664 ₫WW 1.153.441 ₫ ST từ 1.666.855 ₫
AWP (Neo-Noir)Tối MậtWW886.033 ₫FN 1.108.314 ₫ ST từ 1.210.430 ₫
AWP (Ice Coaled)Bí MậtBS85.767 ₫FN 594.384 ₫ ST từ 216.093 ₫
AWP (Wildfire)Tối MậtBS827.651 ₫FN 2.736.077 ₫ ST từ 1.882.175 ₫
AWP (Exothermic)Hạn ChếBS52.605 ₫FN 169.780 ₫ SV từ 567.308 ₫
AWP (Hyper Beast)Tối MậtWW667.619 ₫FN 2.746.031 ₫ ST từ 1.351.741 ₫
AWP (Sun in Leo)Hạng Công NghiệpBS394.279 ₫FN 1.204.654 ₫ SV từ 830.591 ₫
AWP (Arsenic Spill)Cấp Quân ĐộiFT6.962 ₫FN 13.899 ₫ SV từ 386.337 ₫
AWP (Elite Build)Bí MậtWW218.414 ₫FN 1.152.435 ₫ ST từ 511.093 ₫
AWP (Chromatic Aberration)Tối MậtBS628.165 ₫FN 1.446.121 ₫ ST từ 509.598 ₫
AWP (Containment Breach)Tối MậtBS966.822 ₫FN 7.152.470 ₫ ST từ 2.272.586 ₫
AWP (Queen's Gambit)Tối MậtBS859.988 ₫FN 4.497.595 ₫ ST từ 846.321 ₫
AWP (POP AWP)Hạn ChếFT134.607 ₫FN 662.204 ₫ SV từ 1.576.086 ₫
AWP (The End)Bí MậtBS189.507 ₫FN 1.007.746 ₫ SV từ 2.521.995 ₫
AWP (LongDog)Tối MậtWW796.656 ₫FN 9.198.906 ₫ SV từ 1.797.594 ₫
AWP (Electric Hive)Bí MậtFT595.932 ₫FN 1.405.636 ₫ ST từ 1.072.213 ₫
AWP (Corticera)Bí MậtFT454.620 ₫FN 2.234.654 ₫ ST từ 814.449 ₫
AWP (Graphite)Bí MậtFN2.754.102 ₫MW 2.863.102 ₫ ST từ 7.226.736 ₫
AWP (BOOM)Bí MậtFT2.030.448 ₫FN 7.817.768 ₫ ST từ 4.170.748 ₫
AWP (Man-o'-war)Tối MậtMW2.494.378 ₫FT 2.652.683 ₫ ST từ 2.674.601 ₫
AWP (CMYK)Tối MậtBS1.737.511 ₫FN 11.949.759 ₫ SV từ 7.730.609 ₫
AWP (Oni Taiji)Tối MậtFT5.066.090 ₫FN 10.982.962 ₫ ST từ 8.740.418 ₫
AWP (Pink DDPAT)Hạn ChếFT517.024 ₫FN 2.629.732 ₫ SV từ 402.196 ₫
AWP (Desert Hydra)Tối MậtBS21.429.817 ₫FN 30.158.657 ₫ SV từ 19.045.317 ₫
AWP (Lightning Strike)Tối MậtFN10.522.282 ₫MW 12.307.498 ₫ ST từ 20.392.932 ₫
AWP (Fade)Tối MậtFN13.761.561 ₫MW 19.107.721 ₫ SV từ 24.359.733 ₫
AWP (Silk Tiger)Bí MậtFT3.524.275 ₫FN 9.060.431 ₫ SV từ 9.467.011 ₫
AWP (Dragon Lore)Tối MậtBS107.496.177 ₫FN 259.101.099 ₫ SV từ 114.607.646 ₫
AWP (Gungnir)Tối MậtBS152.111.374 ₫FN 262.266.164 ₫ SV từ 180.507.223 ₫
AWP (The Prince)Tối MậtFT37.119.583 ₫FN 58.781.997 ₫ SV từ 42.539.621 ₫
Hạn ChếAWP (Atheris)từ 72.203 ₫ · WWST từ 153.947 ₫
Bí MậtAWP (Duality)từ 56.731 ₫ · BSST từ 96.442 ₫
Hạn ChếAWP (Worm God)từ 44.095 ₫ · FTST từ 105.726 ₫
Cấp Quân ĐộiAWP (Capillary)từ 13.151 ₫ · BSST từ 30.686 ₫
Hạn ChếAWP (Pit Viper)từ 19.082 ₫ · FTSV từ 249.100 ₫
Tối MậtAWP (Printstream)từ 878.554 ₫ · WWST từ 1.183.354 ₫
Hạn ChếAWP (PAW)từ 43.012 ₫ · WWST từ 109.336 ₫
Cấp Quân ĐộiAWP (Acheron)từ 16.246 ₫ · BSSV từ 67.046 ₫
Bí MậtAWP (Mortis)từ 72.461 ₫ · FTST từ 138.939 ₫
Hạng Công NghiệpAWP (Safari Mesh)từ 2.579 ₫ · FTSV từ 64.080 ₫
Bí MậtAWP (Green Energy)từ 67.303 ₫ · BSSV từ 572.363 ₫
Tối MậtAWP (Asiimov)từ 1.776.191 ₫ · BSST từ 2.833.706 ₫
Tối MậtAWP (Chrome Cannon)từ 557.509 ₫ · WWST từ 646.989 ₫
Bí MậtAWP (Crakow!)từ 376.229 ₫ · BSSV từ 962.954 ₫
Cấp Quân ĐộiAWP (Black Nile)từ 53.946 ₫ · FTSV từ 83.807 ₫
Bí MậtAWP (Fever Dream)từ 275.660 ₫ · FTST từ 449.205 ₫
Hạn ChếAWP (Exoskeleton)từ 82.234 ₫ · BSST từ 154.978 ₫
Hạn ChếAWP (Phobos)từ 43.064 ₫ · FTST từ 101.729 ₫
Bí MậtAWP (Redline)từ 743.664 ₫ · FTST từ 1.666.855 ₫
Tối MậtAWP (Neo-Noir)từ 886.033 ₫ · WWST từ 1.210.430 ₫
Bí MậtAWP (Ice Coaled)từ 85.767 ₫ · BSST từ 216.093 ₫
Tối MậtAWP (Wildfire)từ 827.651 ₫ · BSST từ 1.882.175 ₫
Hạn ChếAWP (Exothermic)từ 52.605 ₫ · BSSV từ 567.308 ₫
Tối MậtAWP (Hyper Beast)từ 667.619 ₫ · WWST từ 1.351.741 ₫
Hạng Công NghiệpAWP (Sun in Leo)từ 394.279 ₫ · BSSV từ 830.591 ₫
Cấp Quân ĐộiAWP (Arsenic Spill)từ 6.962 ₫ · FTSV từ 386.337 ₫
Bí MậtAWP (Elite Build)từ 218.414 ₫ · WWST từ 511.093 ₫
Tối MậtAWP (Chromatic Aberration)từ 628.165 ₫ · BSST từ 509.598 ₫
Tối MậtAWP (Containment Breach)từ 966.822 ₫ · BSST từ 2.272.586 ₫
Tối MậtAWP (Queen's Gambit)từ 859.988 ₫ · BSST từ 846.321 ₫
Hạn ChếAWP (POP AWP)từ 134.607 ₫ · FTSV từ 1.576.086 ₫
Bí MậtAWP (The End)từ 189.507 ₫ · BSSV từ 2.521.995 ₫
Tối MậtAWP (LongDog)từ 796.656 ₫ · WWSV từ 1.797.594 ₫
Bí MậtAWP (Electric Hive)từ 595.932 ₫ · FTST từ 1.072.213 ₫
Bí MậtAWP (Corticera)từ 454.620 ₫ · FTST từ 814.449 ₫
Bí MậtAWP (Graphite)từ 2.754.102 ₫ · FNST từ 7.226.736 ₫
Bí MậtAWP (BOOM)từ 2.030.448 ₫ · FTST từ 4.170.748 ₫
Tối MậtAWP (Man-o'-war)từ 2.494.378 ₫ · MWST từ 2.674.601 ₫
Tối MậtAWP (CMYK)từ 1.737.511 ₫ · BSSV từ 7.730.609 ₫
Tối MậtAWP (Oni Taiji)từ 5.066.090 ₫ · FTST từ 8.740.418 ₫
Hạn ChếAWP (Pink DDPAT)từ 517.024 ₫ · FTSV từ 402.196 ₫
Tối MậtAWP (Desert Hydra)từ 21.429.817 ₫ · BSSV từ 19.045.317 ₫
Tối MậtAWP (Lightning Strike)từ 10.522.282 ₫ · FNST từ 20.392.932 ₫
Tối MậtAWP (Fade)từ 13.761.561 ₫ · FNSV từ 24.359.733 ₫
Bí MậtAWP (Silk Tiger)từ 3.524.275 ₫ · FTSV từ 9.467.011 ₫
Tối MậtAWP (Dragon Lore)từ 107.496.177 ₫ · BSSV từ 114.607.646 ₫
Tối MậtAWP (Gungnir)từ 152.111.374 ₫ · BSSV từ 180.507.223 ₫
Tối MậtAWP (The Prince)từ 37.119.583 ₫ · FTSV từ 42.539.621 ₫
Giá có phíảnh chụp nhanh 28 thg 10, không có dữ liệu mới kể từ
Giới thiệu về Skin AWP trong CS2
AWP (Arctic Warfare Police) là khẩu sniper bolt-action hàng đầu của CS2, dùng được cho cả phe CT và T với giá $4,750.
Một phát bắn trúng ngực, cổ hay đầu là chết, khiến nó là vũ khí trừng phạt kinh tế nặng nhất game khi dùng tốt và cũng đau nhất khi để mất. Cầm nó làm tốc độ di chuyển chậm lại và độ trễ lên đạn sau mỗi phát định hình nhịp của nó. Người chơi Nga gọi nó là авп hoặc авка.
Vì AWP là khẩu súng đòi kỹ năng cao nhất, phần thưởng cao nhất game, skin của nó mang mức premium sưu tầm sâu nhất so với bất kỳ vũ khí nào. Đây là quê hương của Dragon Lore, skin nổi tiếng nhất Counter-Strike, bên cạnh một dải dài Asiimov, Hyper Beast, Gungnir, Medusa và hàng tá finish giá rẻ. Bên dưới là toàn cảnh finish, điều gì quyết định giá trị từng cái, và float với pattern ảnh hưởng riêng đến AWP ra sao.
Prices range from 2.579 ₫ (AWP (Safari Mesh)) to 262.266.164 ₫ (AWP (Gungnir)).
Vai trò của AWP và vì sao skin của nó đắt hơn
AWP là khẩu súng mà phần lớn round được chơi xoay quanh. Nó định hình kinh tế, góc và đường xoay, nên nó được cầm suốt cả trận và liên tục lên sóng stream. Độ phủ sóng đó chính là động cơ nhu cầu đứng sau giá skin của nó. Khác với rifle, nơi bạn đổi giữa AK và M4 theo phe, AWP phục vụ cả hai team, nên một skin AWP bao cả loadout CT lẫn T của bạn. Kết quả: trần giá cho finish AWP cao hơn hẳn bất kỳ rifle nào, và kể cả skin AWP tầm trung cũng giữ giá tốt hơn các skin rifle tương đương.
Những finish biểu tượng và đáng chú ý
Dragon Lore (Cobblestone Collection) là grail đầu bảng, với bản Souvenir từ các gói souvenir Cobblestone cũ — đặc biệt là những bản mang sticker pro — nằm ở đỉnh cao tuyệt đối của thị trường. Gungnir (Norse Collection) và Medusa (Gods and Monsters Collection) là hai huyền thoại Covert vẽ tay còn lại. Từ case ra các biểu tượng hiện đại: Asiimov, Hyper Beast, Neo-Noir, Wildfire, Containment Breach, Chromatic Aberration, Fever Dream và Oni Taiko. Fade và Lightning Strike là các lựa chọn sạch-cổ điển. Thấp hơn, Redline, Electric Hive, Graphite, Boom, Corticera, Man-o'-war và PAW lấp đầy tầm trung dễ nhận.
Cách lên float và pattern
Hai điểm đặc thù của AWP đáng lưu ý. Thứ nhất, Asiimov có sàn wear bị nâng lên — sơn của nó không thể spawn ở Factory New hay Minimal Wear, nên bản sạch nhất bạn từng thấy là Field-Tested, và phần lớn bản lưu thông là Well-Worn hay Battle-Scarred với mép sờn. Người mua trả premium cho FT Asiimov vì lý do đó. Thứ hai, AWP Fade là skin tính theo phần trăm: bản được chấm theo lượng gradient lộ ra, với bản full-fade (gần 100%) đắt hơn rõ rệt so với fade một phần. Phần lớn finish AWP khác (Hyper Beast, Wildfire, Containment Breach) là pattern foil/airbrush nơi float chủ yếu ảnh hưởng đến xước, chứ không phải thiết kế.
Các phân khúc giá — từ cửa vào rẻ nhất đến grail
Phân khúc rẻ (vài cent đến vài đô): Safari Mesh, Pink DDPAT, Worm God, Capillary, Sun in Leo, Pit Viper, Exoskeleton. Tầm trung: Atheris, Phobos, Mortis, Fever Dream, Electric Hive, Redline, Graphite. Trên-trung đến cao: Asiimov, Hyper Beast, Neo-Noir, Wildfire, Containment Breach, Chromatic Aberration. Phân khúc grail: Fade và Lightning Strike ở đầu cao của nhóm 'với tới được', rồi Gungnir, Medusa và Dragon Lore là những món sưu tầm thực thụ. Bản StatTrak của các finish case phổ biến cộng thêm một mức premium ổn định trên các tầm trung và trên.
Câu hỏi thường gặp
Skin AWP đắt nhất là gì?
AWP Dragon Lore, đặc biệt là bản Souvenir từ các gói souvenir Cobblestone và những bản mang sticker pro, là AWP giá trị nhất và một trong những skin đắt nhất CS2. Gungnir và Medusa là hai AWP Covert vẽ tay được săn đón tiếp theo.
Tại sao tôi không tìm được AWP Asiimov Factory New?
Asiimov có mức wear tối thiểu bị nâng lên, nên không bao giờ spawn ở Factory New hay Minimal Wear. Grade sạch nhất có là Field-Tested, đó là lý do FT Asiimov bán đắt hơn các bản Well-Worn và Battle-Scarred phổ biến hơn.
Skin AWP rẻ nhất là gì?
Các finish entry-level như Safari Mesh, Pink DDPAT, Worm God và Capillary chỉ vài cent đến khoảng một đô, cho bạn một khẩu AWP có style mà không ảnh hưởng cách nó bắn.
Float có quan trọng trên AWP Fade không?
Fade được chấm theo phần trăm fade chứ không chỉ wear — lượng gradient lộ ra. Fade phần trăm cao (đầy hơn) thì đắt hơn. Nó vẫn giữ vẻ sạch qua các mức wear, nên người ta săn pattern hơn là float.
Skin AWP có đổi cách súng bắn không?
Không. Mọi skin thuần túy là thẩm mỹ. Damage, một phát chết, phạt di chuyển và độ trễ lên đạn y hệt dù bạn chạy Safari Mesh 10 cent hay Dragon Lore.
AWP StatTrak có đáng không?
StatTrak thêm bộ đếm kill và một mức premium nhưng không có lợi ích gameplay. Trên một khẩu bạn cầm suốt trận ở cả hai phe, bộ đếm tăng nhanh, đó là lý do bản ST của các finish AWP phổ biến giữ nhu cầu mạnh.