Skin Galil AR CS2
Galil AR · 44 skin
Phổ biến
Galil AR (Green Apple)Hạng Công NghiệpMW774 ₫FN 4.126 ₫ SV từ 7.220 ₫
Galil AR (Grey Smoke)Hạng Phổ ThôngFT77 ₫FN 309 ₫ SV từ 154.695 ₫
Galil AR (Destroyer)Cấp Quân ĐộiBS1.186 ₫FN 6.447 ₫ ST từ 1.805 ₫
Galil AR (Sage Spray)Hạng Phổ ThôngFT181 ₫FN 25.271 ₫ SV từ 93.864 ₫
Galil AR (Cold Fusion)Hạng Công NghiệpFT516 ₫FN 6.705 ₫ SV từ 6.447 ₫
Galil AR (Robin's Egg)Hạng Công NghiệpBS309 ₫FN 4.126 ₫ SV từ 316.223 ₫
Galil AR (Control)Hạn ChếBS8.613 ₫FN 50.284 ₫ ST từ 11.604 ₫
Galil AR (Connexion)Hạn ChếFT7.788 ₫FN 35.070 ₫ ST từ 11.088 ₫
Galil AR (O-Ranger)Hạng Công NghiệpBS232 ₫FN 3.378 ₫ SV từ 270.322 ₫
Galil AR (Metallic Squeezer)Cấp Quân ĐộiBS3.094 ₫FN 13.151 ₫ SV từ 6.447 ₫
Galil AR (Sky Mandala)Cấp Quân ĐộiBS3.430 ₫FN 30.686 ₫ SV từ 891.964 ₫
Galil AR (Rainbow Spoon)Bí MậtFT416.456 ₫FN 515.090 ₫ SV từ 2.312.298 ₫
Galil AR (Acid Dart)Hạng Công NghiệpBS258 ₫FN 2.321 ₫ SV từ 264.056 ₫
Galil AR (Chromatic Aberration)Bí MậtBS71.171 ₫FN 351.912 ₫ ST từ 117.330 ₫
Galil AR (Eco)Bí MậtWW261.478 ₫MW 1.591.377 ₫ ST từ 269.987 ₫
Galil AR (Rocket Pop)Cấp Quân ĐộiBS13.925 ₫FN 195.128 ₫ ST từ 19.340 ₫
Galil AR (Signal)Hạn ChếFT8.767 ₫FN 37.649 ₫ ST từ 24.497 ₫
Galil AR (Galigator)Hạn ChếBS12.120 ₫FN 77.360 ₫ ST từ 24.497 ₫
Galil AR (Tuxedo)Cấp Quân ĐộiBS12.893 ₫FN 61.888 ₫ SV từ 847.352 ₫
Galil AR (NV)Hạng Công NghiệpWW2.192 ₫BS 8.226 ₫ SV từ 445.337 ₫
Galil AR (Akoben)Cấp Quân ĐộiBS4.899 ₫FN 27.592 ₫ ST từ 5.931 ₫
Galil AR (Firefight)Hạn ChếWW25.787 ₫FN 212.483 ₫ ST từ 29.397 ₫
Galil AR (Black Sand)Cấp Quân ĐộiBS7.736 ₫FN 282.881 ₫ ST từ 5.931 ₫
Galil AR (Stone Cold)Hạn ChếBS42.290 ₫FN 455.136 ₫ ST từ 89.532 ₫
Galil AR (VariCamo)Hạng Công NghiệpFT516 ₫FN 3.610 ₫ SV từ 81.202 ₫
Galil AR (Cerberus)Hạn ChếBS553.126 ₫FN 2.859.828 ₫ SV từ 708.362 ₫
Galil AR (Crimson Tsunami)Hạn ChếFT36.282 ₫FN 131.770 ₫ ST từ 72.203 ₫
Galil AR (Amber Fade)Cấp Quân ĐộiFT203.457 ₫FN 374.939 ₫ SV từ 107.273 ₫
Galil AR (Kami)Cấp Quân ĐộiBS28.365 ₫FN 105.184 ₫ ST từ 36.101 ₫
Galil AR (Sandstorm)Cấp Quân ĐộiWW35.586 ₫MW 134.581 ₫ ST từ 31.718 ₫
Galil AR (Vandal)Cấp Quân ĐộiBS13.151 ₫FN 198.558 ₫ ST từ 13.151 ₫
Galil AR (Blue Titanium)Cấp Quân ĐộiFN310.472 ₫ ST từ 223.881 ₫
Galil AR (Hunting Blind)Hạng Phổ ThôngFT34.967 ₫WW 252.994 ₫ SV từ 34.812 ₫
Galil AR (Dusk Ruins)Cấp Quân ĐộiFT143.632 ₫FN 668.882 ₫ SV từ 74.395 ₫
Galil AR (Sugar Rush)Bí MậtFT1.017.081 ₫FN 2.675.117 ₫ ST từ 1.740.270 ₫
Galil AR (Phoenix Blacklight)Hạn ChếBS1.215.071 ₫FN 2.573.620 ₫ SV từ 6.188.819 ₫
Galil AR (Chatterbox)Tối MậtBS2.468.307 ₫FT 3.887.352 ₫ ST từ 2.653.456 ₫
Galil AR (Tornado)Hạng Phổ ThôngBS95.153 ₫FN 426.513 ₫ SV từ 443.223 ₫
Galil AR (Shattered)Cấp Quân ĐộiBS103.663 ₫FN 1.160.404 ₫ ST từ 141.569 ₫
Galil AR (CAUTION!)Hạn ChếFT873.990 ₫BS 5.078.700 ₫ SV từ 534.817 ₫
Galil AR (Orange DDPAT)Hạn ChếFT359.725 ₫FN 2.049.247 ₫ ST từ 505.162 ₫
Galil AR (Urban Rubble)Hạng Công NghiệpFT153.431 ₫BS 325.687 ₫
Galil AR (Aqua Terrace)Cấp Quân ĐộiBS1.834.211 ₫FN 3.209.418 ₫ SV từ 7.885.303 ₫
Galil AR (Winter Forest)Hạng Công NghiệpFT358.152 ₫FN 6.519.405 ₫ SV từ 1.676.138 ₫
Hạng Công NghiệpGalil AR (Green Apple)từ 774 ₫ · MWSV từ 7.220 ₫
Hạng Phổ ThôngGalil AR (Grey Smoke)từ 77 ₫ · FTSV từ 154.695 ₫
Cấp Quân ĐộiGalil AR (Destroyer)từ 1.186 ₫ · BSST từ 1.805 ₫
Hạng Phổ ThôngGalil AR (Sage Spray)từ 181 ₫ · FTSV từ 93.864 ₫
Hạng Công NghiệpGalil AR (Cold Fusion)từ 516 ₫ · FTSV từ 6.447 ₫
Hạng Công NghiệpGalil AR (Robin's Egg)từ 309 ₫ · BSSV từ 316.223 ₫
Hạn ChếGalil AR (Control)từ 8.613 ₫ · BSST từ 11.604 ₫
Hạn ChếGalil AR (Connexion)từ 7.788 ₫ · FTST từ 11.088 ₫
Hạng Công NghiệpGalil AR (O-Ranger)từ 232 ₫ · BSSV từ 270.322 ₫
Cấp Quân ĐộiGalil AR (Metallic Squeezer)từ 3.094 ₫ · BSSV từ 6.447 ₫
Cấp Quân ĐộiGalil AR (Sky Mandala)từ 3.430 ₫ · BSSV từ 891.964 ₫
Bí MậtGalil AR (Rainbow Spoon)từ 416.456 ₫ · FTSV từ 2.312.298 ₫
Hạng Công NghiệpGalil AR (Acid Dart)từ 258 ₫ · BSSV từ 264.056 ₫
Bí MậtGalil AR (Chromatic Aberration)từ 71.171 ₫ · BSST từ 117.330 ₫
Bí MậtGalil AR (Eco)từ 261.478 ₫ · WWST từ 269.987 ₫
Cấp Quân ĐộiGalil AR (Rocket Pop)từ 13.925 ₫ · BSST từ 19.340 ₫
Hạn ChếGalil AR (Signal)từ 8.767 ₫ · FTST từ 24.497 ₫
Hạn ChếGalil AR (Galigator)từ 12.120 ₫ · BSST từ 24.497 ₫
Cấp Quân ĐộiGalil AR (Tuxedo)từ 12.893 ₫ · BSSV từ 847.352 ₫
Hạng Công NghiệpGalil AR (NV)từ 2.192 ₫ · WWSV từ 445.337 ₫
Cấp Quân ĐộiGalil AR (Akoben)từ 4.899 ₫ · BSST từ 5.931 ₫
Hạn ChếGalil AR (Firefight)từ 25.787 ₫ · WWST từ 29.397 ₫
Cấp Quân ĐộiGalil AR (Black Sand)từ 7.736 ₫ · BSST từ 5.931 ₫
Hạn ChếGalil AR (Stone Cold)từ 42.290 ₫ · BSST từ 89.532 ₫
Hạng Công NghiệpGalil AR (VariCamo)từ 516 ₫ · FTSV từ 81.202 ₫
Hạn ChếGalil AR (Cerberus)từ 553.126 ₫ · BSSV từ 708.362 ₫
Hạn ChếGalil AR (Crimson Tsunami)từ 36.282 ₫ · FTST từ 72.203 ₫
Cấp Quân ĐộiGalil AR (Amber Fade)từ 203.457 ₫ · FTSV từ 107.273 ₫
Cấp Quân ĐộiGalil AR (Kami)từ 28.365 ₫ · BSST từ 36.101 ₫
Cấp Quân ĐộiGalil AR (Sandstorm)từ 35.586 ₫ · WWST từ 31.718 ₫
Cấp Quân ĐộiGalil AR (Vandal)từ 13.151 ₫ · BSST từ 13.151 ₫
Cấp Quân ĐộiGalil AR (Blue Titanium)từ 310.472 ₫ · FNST từ 223.881 ₫
Hạng Phổ ThôngGalil AR (Hunting Blind)từ 34.967 ₫ · FTSV từ 34.812 ₫
Cấp Quân ĐộiGalil AR (Dusk Ruins)từ 143.632 ₫ · FTSV từ 74.395 ₫
Bí MậtGalil AR (Sugar Rush)từ 1.017.081 ₫ · FTST từ 1.740.270 ₫
Hạn ChếGalil AR (Phoenix Blacklight)từ 1.215.071 ₫ · BSSV từ 6.188.819 ₫
Tối MậtGalil AR (Chatterbox)từ 2.468.307 ₫ · BSST từ 2.653.456 ₫
Hạng Phổ ThôngGalil AR (Tornado)từ 95.153 ₫ · BSSV từ 443.223 ₫
Cấp Quân ĐộiGalil AR (Shattered)từ 103.663 ₫ · BSST từ 141.569 ₫
Hạn ChếGalil AR (CAUTION!)từ 873.990 ₫ · FTSV từ 534.817 ₫
Hạn ChếGalil AR (Orange DDPAT)từ 359.725 ₫ · FTST từ 505.162 ₫
Hạng Công NghiệpGalil AR (Urban Rubble)từ 153.431 ₫ · FT
Cấp Quân ĐộiGalil AR (Aqua Terrace)từ 1.834.211 ₫ · BSSV từ 7.885.303 ₫
Hạng Công NghiệpGalil AR (Winter Forest)từ 358.152 ₫ · FTSV từ 1.676.138 ₫
Giá có phíảnh chụp nhanh 28 thg 10, không có dữ liệu mới kể từ
Giới thiệu về Skin Galil AR CS2
Galil AR là khẩu rifle full-auto giá rẻ của phe Terrorist ở mức $1.800, nằm dưới hẳn AK-47 ($2.700) và đóng vai trò bản gương phe T của FAMAS phe CT. Băng 35 viên của nó là lớn nhất trong các rifle, nhưng 30 sát thương gốc mỗi phát và khả năng one-tap mũ không đáng tin khiến nó là công cụ force-buy và anti-eco hơn là khẩu chính khi full-buy. Khi kinh tế gãy hoặc một round save cần sức công phá mà ngân sách hạn hẹp, Galil xứng đáng có suất.
Vì hiếm khi là khẩu full-buy, skin Galil giá thấp trên diện rộng, khiến nó là một trong những rifle dễ tô điểm nhất. Danh mục chạy từ các finish pattern dưới một đô tới hai món khoe thực thụ, Chatterbox và Cerberus, cả hai đều giữ giá mềm so với các Covert AK hay M4 tương đương. Người chơi Nga gọi nó là галилка hoặc đơn giản là галя.
Prices range from 77 ₫ (Galil AR (Grey Smoke)) to 6.519.405 ₫ (Galil AR (Winter Forest)).
Các finish biểu tượng & đáng chú ý
Hai skin định nghĩa Galil. <strong>Chatterbox</strong> (Covert, Wildfire Collection từ Operation Wildfire) là món được cộng đồng yêu thích: vẻ công nghiệp mòn nặng, đầy graffiti, là Galil được săn đón nhất và đắt nhất, dù vẫn rẻ so với các finish AK đỉnh. <strong>Cerberus</strong> (Covert, Gamma Case) là cái tên còn lại, một hình ba đầu chó tối màu, là lựa chọn phổ biến nhất ngoài Chatterbox. Bên dưới, <strong>Sugar Rose</strong>, <strong>Crimson Tsunami</strong>, <strong>Stone Cold</strong>, <strong>Rocket Pop</strong>, <strong>Eco</strong> và <strong>Aqua Terrace</strong> phủ tầm trung tươi/sạch, trong khi <strong>Connexion</strong>, <strong>Signal</strong> và <strong>Sandstorm</strong> phục vụ gu pattern giá rẻ.
Điều định giá Galil
Galil không có gem theo pattern-index nổi tiếng hay xổ số seed như cách blue gem Case Hardened hoạt động trên AK, nên giá bám theo bậc hiếm, kiểu finish và float nhiều hơn là RNG. Các Covert (Chatterbox, Cerberus) đứng đầu; các finish Classified và Restricted lấp giữa; drop Mil-Spec và Industrial neo đáy. Bản StatTrak có cho các skin từ case/collection và nhỉnh giá hơn bản không-ST. Galil Souvenir có từ các drop operation cũ và có giá sưu tầm khi đến từ những giải đáng chú ý.
Cách float biểu hiện & các exterior
Hầu hết finish Galil ra đủ dải Factory New tới Battle-Scarred, nên độ mòn quan trọng với các skin pattern sơn và đơn sắc. Chatterbox được thiết kế để trông tả tơi, nên các exterior thấp của nó vẫn đọc tốt và bậc Field-Tested là điểm ngọt đáng tiền thay vì đuổi theo Factory New. Với các finish sạch như Eco hay Aqua Terrace, độ mòn lộ rõ và FN/MW nhỉnh giá. Nhiều skin pattern rẻ (Sandstorm, Connexion) gần như không khác biệt thực tế giữa Minimal Wear và Field-Tested, nên cứ mua bậc rẻ hơn.
Đường vào rẻ nhất & hợp loadout
Galil là rifle để skin khi ngân sách eo hẹp: các finish Mil-Spec và Industrial như Tuxedo, Orange DDPAT và VariCamo thường bán từ vài cent tới vài đô lẻ. Nếu muốn một cái tên được biết đến mà không tốn tiền Covert, Crimson Tsunami và Sugar Rose mang màu sắc đậm với giá rẻ. Vì Galil là khẩu force-buy tình huống, nhiều người chơi ghép một Galil sặc sỡ với loadout bình dân và dành tiền cho AK và AWP, nơi khẩu súng lên hình nhiều hơn nhiều.
Câu hỏi thường gặp
Skin Galil AR tốt nhất trong CS2 là gì?
Xét nhu cầu và giá trị, Chatterbox (Wildfire Collection) là Galil đầu bảng, kế đến là Cerberus (Gamma Case). Cả hai đều là Covert và đều giữ giá mềm so với các Covert AK-47 hay M4 đầu bảng.
Galil AR có đáng mua trong trận không?
Nó là rifle force-buy và anti-eco, không phải full-buy. Ở mức $1.800 nó rẻ hơn AK-47, nhưng 30 sát thương gốc và one-tap mũ thiếu ổn định khiến nó kém AK trong các round kinh tế đầy đủ.
Galil Chatterbox giá bao nhiêu?
Giá biến động theo thị trường nên hãy xem listing trực tiếp. Nó là Galil đắt nhất nhưng vẫn rẻ so với các Covert AK tương đương, và bậc Field-Tested là lựa chọn đáng tiền quen thuộc vì skin vốn được làm cho trông mòn.
Galil AR có blue gem Case Hardened như AK không?
Không. Galil không có cuộc săn gem theo pattern-index; giá của nó được chi phối bởi bậc hiếm, finish, float và StatTrak chứ không phải seed cụ thể.
Skin Galil AR rẻ nhất là gì?
Các finish bậc Industrial và Mil-Spec như Tuxedo, Orange DDPAT và VariCamo là rẻ nhất, thường bán vài cent ở các exterior mòn cao.
Galil có phải bản phe T tương đương FAMAS không?
Đúng. Galil AR là rifle giá rẻ phe Terrorist còn FAMAS là bản đối ứng phe Counter-Terrorist; cả hai đều là phương án băng lớn, sát thương thấp hơn so với AK-47 và M4.