Skin Desert Eagle
Desert Eagle · 44 skin
Phổ biến
Desert Eagle (Tilted)Hạng Công NghiệpBS2.579 ₫FN 27.592 ₫ SV từ 6.705 ₫
Desert Eagle (Heat Treated)Bí MậtBS20.861 ₫FN 672.260 ₫ SV từ 756.583 ₫
Desert Eagle (Printstream)Tối MậtBS735.696 ₫FN 1.523.687 ₫ ST từ 1.310.225 ₫
Desert Eagle (Serpent Strike)Hạn ChếFT9.541 ₫FN 32.182 ₫ ST từ 14.441 ₫
Desert Eagle (Trigger Discipline)Hạn ChếBS11.862 ₫FN 117.949 ₫ ST từ 28.006 ₫
Desert Eagle (Oxide Blaze)Cấp Quân ĐộiFT8.767 ₫FN 17.277 ₫ ST từ 15.472 ₫
Desert Eagle (Bronze Deco)Cấp Quân ĐộiFT3.094 ₫BS 12.893 ₫ ST từ 10.057 ₫
Desert Eagle (Blue Ply)Cấp Quân ĐộiFT4.899 ₫FN 69.598 ₫ ST từ 15.988 ₫
Desert Eagle (Mecha Industries)Bí MậtBS112.147 ₫FN 534.559 ₫ ST từ 297.476 ₫
Desert Eagle (Light Rail)Hạn ChếWW21.145 ₫FN 321.303 ₫ ST từ 76.587 ₫
Desert Eagle (Conspiracy)Bí MậtMW425.223 ₫FN 518.056 ₫ ST từ 431.412 ₫
Desert Eagle (Firebreathing)Hạn ChếBS15.008 ₫FN 104.926 ₫ ST từ 38.680 ₫
Desert Eagle (Directive)Hạn ChếBS25.529 ₫FN 2.010.954 ₫ ST từ 32.233 ₫
Desert Eagle (Corinthian)Cấp Quân ĐộiFT9.773 ₫FN 17.277 ₫ ST từ 30.170 ₫
Desert Eagle (Calligraffiti)Cấp Quân ĐộiWW4.384 ₫FN 94.328 ₫ ST từ 10.057 ₫
Desert Eagle (Meteorite)Cấp Quân ĐộiFT21.068 ₫FN 21.403 ₫ SV từ 947.482 ₫
Desert Eagle (Mulberry)Hạn ChếBS17.793 ₫FN 267.486 ₫ SV từ 279.992 ₫
Desert Eagle (Sputnik)Cấp Quân ĐộiWW28.623 ₫FN 180.507 ₫ SV từ 523.342 ₫
Desert Eagle (Mint Fan)Cấp Quân ĐộiBS3.094 ₫FN 15.885 ₫ SV từ 1.175.644 ₫
Desert Eagle (Code Red)Tối MậtWW944.311 ₫FN 3.789.904 ₫ ST từ 1.265.871 ₫
Desert Eagle (Urban Rubble)Cấp Quân ĐộiFT3.610 ₫FN 12.378 ₫ SV từ 126.871 ₫
Desert Eagle (Crimson Web)Hạn ChếWW219.961 ₫FN 2.830.817 ₫ ST từ 463.285 ₫
Desert Eagle (Kumicho Dragon)Bí MậtBS354.826 ₫FN 1.211.977 ₫ ST từ 748.306 ₫
Desert Eagle (Mudder)Hạng Công NghiệpFT774 ₫FN 130.661 ₫ SV từ 79.191 ₫
Desert Eagle (Naga)Hạn ChếBS34.554 ₫FN 443.532 ₫ ST từ 89.222 ₫
Desert Eagle (The Daily Deagle)Cấp Quân ĐộiFT3.352 ₫FN 13.899 ₫ SV từ 788.146 ₫
Desert Eagle (Ocean Drive)Tối MậtFT1.333.948 ₫FN 4.437.667 ₫ ST từ 1.482.222 ₫
Desert Eagle (Urban DDPAT)Hạng Công NghiệpFT28.881 ₫FN 476.797 ₫ SV từ 19.856 ₫
Desert Eagle (Heirloom)Hạn ChếFT149.821 ₫FN 1.856.285 ₫ ST từ 376.229 ₫
Desert Eagle (Starcade)Bí MậtBS585.101 ₫FN 3.329.688 ₫ SV từ 2.641.594 ₫
Desert Eagle (Midnight Storm)Hạng Công NghiệpFT254.309 ₫FN 1.628.949 ₫ SV từ 707.717 ₫
Desert Eagle (Cobalt Disruption)Bí MậtMW1.585.575 ₫FN 1.821.473 ₫ ST từ 3.181.569 ₫
Desert Eagle (Fennec Fox)Bí MậtFT3.828.558 ₫FN 7.150.536 ₫ SV từ 2.836.542 ₫
Desert Eagle (Night)Hạng Công NghiệpBS229.244 ₫FN 1.805.072 ₫ SV từ 773.448 ₫
Desert Eagle (The Bronze)Hạng Công NghiệpMW42.032 ₫FN 529.660 ₫ SV từ 315.269 ₫
Desert Eagle (Night Heist)Cấp Quân ĐộiBS429.607 ₫FN 1.573.765 ₫ SV từ 788.920 ₫
Desert Eagle (Blaze)Hạn ChếFN13.475.380 ₫MW 18.213.179 ₫ SV từ 17.789.296 ₫
Desert Eagle (Golden Koi)Tối MậtMW3.923.324 ₫FN 3.983.253 ₫ ST từ 6.841.997 ₫
Desert Eagle (Hypnotic)Bí MậtFN3.217.541 ₫MW 3.576.106 ₫ ST từ 3.907.981 ₫
Desert Eagle (Emerald Jörmungandr)Hạn ChếWW7.942.318 ₫BS 9.586.739 ₫ SV từ 17.534.987 ₫
Desert Eagle (Pilot)Hạn ChếBS1.644.163 ₫FN 3.794.520 ₫ SV từ 3.867.238 ₫
Desert Eagle (Hand Cannon)Hạn ChếMW7.123.589 ₫FN 9.798.964 ₫ SV từ 6.704.554 ₫
Desert Eagle (Sunset Storm 壱)Hạn ChếMW10.356.731 ₫WW 22.712.708 ₫ SV từ 17.739.012 ₫
Desert Eagle (Sunset Storm 弐)Hạn ChếFT10.145.022 ₫WW 11.601.715 ₫
Hạng Công NghiệpDesert Eagle (Tilted)từ 2.579 ₫ · BSSV từ 6.705 ₫
Bí MậtDesert Eagle (Heat Treated)từ 20.861 ₫ · BSSV từ 756.583 ₫
Tối MậtDesert Eagle (Printstream)từ 735.696 ₫ · BSST từ 1.310.225 ₫
Hạn ChếDesert Eagle (Serpent Strike)từ 9.541 ₫ · FTST từ 14.441 ₫
Hạn ChếDesert Eagle (Trigger Discipline)từ 11.862 ₫ · BSST từ 28.006 ₫
Cấp Quân ĐộiDesert Eagle (Oxide Blaze)từ 8.767 ₫ · FTST từ 15.472 ₫
Cấp Quân ĐộiDesert Eagle (Bronze Deco)từ 3.094 ₫ · FTST từ 10.057 ₫
Cấp Quân ĐộiDesert Eagle (Blue Ply)từ 4.899 ₫ · FTST từ 15.988 ₫
Bí MậtDesert Eagle (Mecha Industries)từ 112.147 ₫ · BSST từ 297.476 ₫
Hạn ChếDesert Eagle (Light Rail)từ 21.145 ₫ · WWST từ 76.587 ₫
Bí MậtDesert Eagle (Conspiracy)từ 425.223 ₫ · MWST từ 431.412 ₫
Hạn ChếDesert Eagle (Firebreathing)từ 15.008 ₫ · BSST từ 38.680 ₫
Hạn ChếDesert Eagle (Directive)từ 25.529 ₫ · BSST từ 32.233 ₫
Cấp Quân ĐộiDesert Eagle (Corinthian)từ 9.773 ₫ · FTST từ 30.170 ₫
Cấp Quân ĐộiDesert Eagle (Calligraffiti)từ 4.384 ₫ · WWST từ 10.057 ₫
Cấp Quân ĐộiDesert Eagle (Meteorite)từ 21.068 ₫ · FTSV từ 947.482 ₫
Hạn ChếDesert Eagle (Mulberry)từ 17.793 ₫ · BSSV từ 279.992 ₫
Cấp Quân ĐộiDesert Eagle (Sputnik)từ 28.623 ₫ · WWSV từ 523.342 ₫
Cấp Quân ĐộiDesert Eagle (Mint Fan)từ 3.094 ₫ · BSSV từ 1.175.644 ₫
Tối MậtDesert Eagle (Code Red)từ 944.311 ₫ · WWST từ 1.265.871 ₫
Cấp Quân ĐộiDesert Eagle (Urban Rubble)từ 3.610 ₫ · FTSV từ 126.871 ₫
Hạn ChếDesert Eagle (Crimson Web)từ 219.961 ₫ · WWST từ 463.285 ₫
Bí MậtDesert Eagle (Kumicho Dragon)từ 354.826 ₫ · BSST từ 748.306 ₫
Hạng Công NghiệpDesert Eagle (Mudder)từ 774 ₫ · FTSV từ 79.191 ₫
Hạn ChếDesert Eagle (Naga)từ 34.554 ₫ · BSST từ 89.222 ₫
Cấp Quân ĐộiDesert Eagle (The Daily Deagle)từ 3.352 ₫ · FTSV từ 788.146 ₫
Tối MậtDesert Eagle (Ocean Drive)từ 1.333.948 ₫ · FTST từ 1.482.222 ₫
Hạng Công NghiệpDesert Eagle (Urban DDPAT)từ 28.881 ₫ · FTSV từ 19.856 ₫
Hạn ChếDesert Eagle (Heirloom)từ 149.821 ₫ · FTST từ 376.229 ₫
Bí MậtDesert Eagle (Starcade)từ 585.101 ₫ · BSSV từ 2.641.594 ₫
Hạng Công NghiệpDesert Eagle (Midnight Storm)từ 254.309 ₫ · FTSV từ 707.717 ₫
Bí MậtDesert Eagle (Cobalt Disruption)từ 1.585.575 ₫ · MWST từ 3.181.569 ₫
Bí MậtDesert Eagle (Fennec Fox)từ 3.828.558 ₫ · FTSV từ 2.836.542 ₫
Hạng Công NghiệpDesert Eagle (Night)từ 229.244 ₫ · BSSV từ 773.448 ₫
Hạng Công NghiệpDesert Eagle (The Bronze)từ 42.032 ₫ · MWSV từ 315.269 ₫
Cấp Quân ĐộiDesert Eagle (Night Heist)từ 429.607 ₫ · BSSV từ 788.920 ₫
Hạn ChếDesert Eagle (Blaze)từ 13.475.380 ₫ · FNSV từ 17.789.296 ₫
Tối MậtDesert Eagle (Golden Koi)từ 3.923.324 ₫ · MWST từ 6.841.997 ₫
Bí MậtDesert Eagle (Hypnotic)từ 3.217.541 ₫ · FNST từ 3.907.981 ₫
Hạn ChếDesert Eagle (Emerald Jörmungandr)từ 7.942.318 ₫ · WWSV từ 17.534.987 ₫
Hạn ChếDesert Eagle (Pilot)từ 1.644.163 ₫ · BSSV từ 3.867.238 ₫
Hạn ChếDesert Eagle (Hand Cannon)từ 7.123.589 ₫ · MWSV từ 6.704.554 ₫
Hạn ChếDesert Eagle (Sunset Storm 壱)từ 10.356.731 ₫ · MWSV từ 17.739.012 ₫
Hạn ChếDesert Eagle (Sunset Storm 弐)từ 10.145.022 ₫ · FT
Giá có phíảnh chụp nhanh 28 thg 10, không có dữ liệu mới kể từ
Giới thiệu về Skin Desert Eagle
Desert Eagle là khẩu pistol sát thương cao mà cả hai phe dùng chung trong CS2, giá $700 và thưởng cho những phát bắn đơn chính xác với một phát trúng ngực ở phần lớn cự ly và chắc chắn chết khi headshot, kể cả qua giáp.
Trần 'nhặt-lên-tới-kill' dài của nó khiến nó là lựa chọn ưa thích trong round force và eco, nghĩa là skin Deagle lên màn hình thường xuyên hơn phần lớn finish vũ khí khác. Người chơi Nga thường gọi nó là "дигл" hoặc đơn giản "орёл" (đại bàng).
Vì khẩu pistol này được mua rộng rãi đến vậy, kho skin của nó là một trong những kho sâu nhất game và trải khắp mọi phân khúc giá. Phân khúc rẻ đầy các drop consumer- và mil-spec đáng vài cent, trong khi đỉnh được neo bởi Blaze đã ngừng phát hành và một số ít finish Covert. Bên dưới là Deagle là gì, finish nào đáng quan tâm, và điều gì thực sự đẩy giá chúng.
Prices range from 774 ₫ (Desert Eagle (Mudder)) to 22.712.708 ₫ (Desert Eagle (Sunset Storm 壱)).
Vai trò và vì sao skin này quá lộ
Desert Eagle là súng phụ, nên nó nằm ở slot pistol và luôn mua được với giá $700 bất kể phe. Nó gây damage nặng: một phát trúng thân ra số to và headshot giết qua giáp ở phần lớn cự ly giao tranh, đó là lý do nó là lựa chọn chuẩn trong round save và force và một bản nâng cấp round pistol phổ biến. Đổi lại là pattern giật cứng và hồi chậm giữa các phát, nên nó thưởng cho tap hơn là spam. Thực tế, bạn bắn nó có chủ đích và ngắm đầu, nghĩa là slide, khung và rail của súng lên màn hình trong những khoảnh khắc căng nhất của một pha eco. Độ lộ đó là lý do chính skin Deagle giữ nhu cầu ổn định khắp cả danh mục chứ không chỉ ở đỉnh.
Những finish biểu tượng và đáng chú ý
Skin Deagle định nghĩa là Blaze, một finish lửa Factory New từ các collection arms deal 2013 gốc; nó đã ngừng phát hành, không bao giờ tái phát, và là một trong những skin pistol dễ nhận nhất game, nên nó giao dịch với premium mạnh cho các bản float thấp sạch. Printstream (một thiết kế ánh xà cừ đen-trắng cho thấy nội thất của súng) và Code Red (đỏ trên nền đen) là các finish tier Covert được lòng đám đông hiện đại và thường là các vẻ ngoài còn kiếm được được săn đón nhất hiện nay. Các món chủ lực khác gồm Kumicho Dragon, Cobalt Disruption, Mecha Industries, Ocean Drive, Hypnotic và 'người hùng giá rẻ' Conspiracy, cho một vẻ ánh vàng rực rỡ với rất ít tiền. Qua những cái này bạn cũng có bản StatTrak và thi thoảng bản Souvenir từ drop giải đấu, cả hai mang premium riêng.
Điều gì quyết định giá trị: float, loại finish và StatTrak
Float (wear) là biến động lớn nhất trên Deagle vì rất nhiều skin biểu tượng của nó được sơn theo kiểu lộ xước rõ trên slide và khung. Blaze là ví dụ rõ nhất: nó chỉ tồn tại ở các dải wear thấp và bản Factory New đắt hơn nhiều so với bản đã sờn. Các finish đơn sắc và ánh xà cừ như Printstream và Cobalt Disruption lộ wear ở mép, nên bản Factory New và Minimal Wear đắt hơn rõ rệt so với Field-Tested. StatTrak thêm bộ đếm kill và một premium trên các finish phổ biến, và bản Souvenir (rớt từ các sự kiện được hỗ trợ) hiếm hơn và định giá riêng. Deagle không có các trò 'gem' theo pattern-index như rifle Case Hardened, nên giá trị bám theo finish, wear và StatTrak chứ không phải seed.
Các phân khúc giá, từ rẻ nhất đến đỉnh
Ở đáy, skin Deagle consumer- và mil-spec (cùng nhiều drop kiểu graffiti hay pattern đơn giản) bán vài cent, khiến nó là một trong những khẩu dễ skin nhất với ngân sách thấp; Conspiracy và các finish tầm trung tương tự cho một vẻ nổi bật với vài đô. Phân khúc trung giữ các finish restricted và classified cùng bản Field-Tested của các thiết kế Covert phổ biến. Đỉnh được neo bởi Code Red và Printstream Factory New, bản StatTrak của chúng, và các bản Blaze sạch, với Souvenir và các tổ hợp StatTrak hiếm nằm cạnh. So các finish riêng lẻ và giá live ở trang item Deagle trước khi mua, vì giá pistol biến động theo độ sẵn của case và drop sự kiện.
Câu hỏi thường gặp
Tại sao Desert Eagle Blaze đắt thế?
Blaze đến từ các collection 2013 gốc, không bao giờ tái phát, và chỉ tồn tại ở các dải wear thấp (Factory New / Minimal Wear). Vẻ lửa của nó biểu tượng và nguồn cung cố định, nên các bản sạch giao dịch với premium mạnh.
Skin Deagle đẹp mà rẻ nhất là gì?
Conspiracy là lựa chọn giá rẻ kinh điển: một finish ánh vàng nhìn đắt hơn nhiều so với giá. Deagle cũng có nhiều drop consumer- và mil-spec bán vài cent nếu bạn chỉ muốn có một skin bất kỳ trên khẩu pistol.
Printstream hay Code Red, cái nào ngon hơn?
Cả hai đều tier Covert và nằm trong số các finish Deagle phổ biến nhất. Printstream là thiết kế ánh xà cừ đơn sắc cho thấy nội thất của súng; Code Red là vẻ đỏ trên nền đen nổi bật. Quy về sở thích màu sắc; giá giữa hai cái thường sát nhau.
Float có quan trọng nhiều trên skin Deagle không?
Có. Slide và khung lộ xước rõ, nên wear đổi thấy rõ phần lớn finish biểu tượng. Bản Factory New và Minimal Wear của các skin như Blaze, Code Red và Printstream đắt hơn rõ rệt so với Field-Tested.
Deagle có 'gem' theo pattern như AK Case Hardened không?
Không. Deagle không có trò xổ số pattern-index giá trị cao như blue gem Case Hardened. Giá trị của nó do finish, wear và StatTrak quyết định chứ không phải seed.
Deagle giá bao nhiêu trong game và khi nào nên mua?
Nó giá $700. Đây là lựa chọn chuẩn trong round eco và force vì một headshot giết qua giáp ở phần lớn cự ly, nên một skin trên nó được lên màn hình nhiều trong các pha save.