Skin Five-SeveN
Five-SeveN · 41 skin
Phổ biến
Five-SeveN (Autumn Thicket)Hạng Phổ ThôngFT77 ₫FN 309 ₫ SV từ 230.534 ₫
Five-SeveN (Coolant)Hạng Phổ ThôngWW232 ₫FN 774 ₫ SV từ 774 ₫
Five-SeveN (Scrawl)Cấp Quân ĐộiBS774 ₫FN 13.074 ₫ ST từ 1.392 ₫
Five-SeveN (Heat Treated)Hạn ChếWW46.416 ₫FN 313.051 ₫ SV từ 1.771.188 ₫
Five-SeveN (Midnight Paintover)Hạng Công NghiệpFT413 ₫FN 1.805 ₫ SV từ 1.289 ₫
Five-SeveN (Hybrid)Hạn ChếBS7.143 ₫FN 47.344 ₫ ST từ 15.214 ₫
Five-SeveN (Sky Blue)Hạng Công NghiệpWW258 ₫FN 3.610 ₫ SV từ 176.897 ₫
Five-SeveN (Fraise Crane)Cấp Quân ĐộiBS3.094 ₫FN 49.511 ₫ SV từ 618.882 ₫
Five-SeveN (Dark Polymer)Cấp Quân ĐộiBS1.264 ₫FN 16.091 ₫ ST từ 2.837 ₫
Five-SeveN (Forest Night)Hạng Phổ ThôngFT232 ₫FN 26.174 ₫ SV từ 11.346 ₫
Five-SeveN (Boost Protocol)Hạn ChếFT68.077 ₫FN 197.784 ₫ ST từ 143.374 ₫
Five-SeveN (Silver Quartz)Cấp Quân ĐộiFT2.115 ₫FN 11.346 ₫ SV từ 217.382 ₫
Five-SeveN (Flame Test)Cấp Quân ĐộiBS2.630 ₫FN 10.444 ₫ ST từ 3.610 ₫
Five-SeveN (Violent Daimyo)Cấp Quân ĐộiBS7.478 ₫FN 41.723 ₫ ST từ 11.604 ₫
Five-SeveN (Monkey Business)Bí MậtBS253.484 ₫MW 581.852 ₫ ST từ 254.515 ₫
Five-SeveN (Orange Peel)Hạng Công NghiệpBS309 ₫FN 63.074 ₫ SV từ 21.119 ₫
Five-SeveN (Case Hardened)Hạn ChếBS219.755 ₫FN 686.056 ₫ ST từ 448.947 ₫
Five-SeveN (Urban Hazard)Cấp Quân ĐộiFT51.316 ₫FN 65.344 ₫ ST từ 61.450 ₫
Five-SeveN (Retrobution)Hạn ChếBS22.692 ₫FN 234.402 ₫ ST từ 42.290 ₫
Five-SeveN (Kami)Cấp Quân ĐộiMW55.442 ₫FN 83.033 ₫ ST từ 53.894 ₫
Five-SeveN (Withered Vine)Hạng Công NghiệpFT17.535 ₫FN 57.943 ₫ SV từ 14.698 ₫
Five-SeveN (Capillary)Cấp Quân ĐộiBS5.931 ₫FN 37.700 ₫ ST từ 7.220 ₫
Five-SeveN (Buddy)Hạn ChếFT10.830 ₫FN 65.344 ₫ ST từ 28.108 ₫
Five-SeveN (Scumbria)Cấp Quân ĐộiBS4.126 ₫FN 92.059 ₫ ST từ 3.610 ₫
Five-SeveN (Angry Mob)Tối MậtBS1.151.120 ₫FN 1.500.479 ₫ ST từ 1.133.070 ₫
Five-SeveN (Fairy Tale)Bí MậtBS369.782 ₫FN 5.132.594 ₫ ST từ 763.030 ₫
Five-SeveN (Hot Shot)Hạng Công NghiệpWW43.322 ₫FN 773.422 ₫ SV từ 47.834 ₫
Five-SeveN (Fowl Play)Bí MậtWW399.695 ₫FN 1.049.263 ₫ ST từ 394.795 ₫
Five-SeveN (Triumvirate)Hạn ChếFT35.586 ₫FN 252.452 ₫ ST từ 68.077 ₫
Five-SeveN (Copper Galaxy)Hạn ChếMW243.221 ₫FN 316.146 ₫ ST từ 537.912 ₫
Five-SeveN (Nightshade)Cấp Quân ĐộiFT45.385 ₫FN 227.749 ₫ ST từ 55.442 ₫
Five-SeveN (Contractor)Hạng Phổ ThôngFT36.875 ₫FN 796.295 ₫ SV từ 27.334 ₫
Five-SeveN (Hyper Beast)Tối MậtWW4.719.490 ₫FN 8.673.630 ₫ ST từ 3.066.044 ₫
Five-SeveN (Berries And Cherries)Hạn ChếFN1.643.570 ₫MW 2.551.341 ₫ SV từ 10.572.566 ₫
Five-SeveN (Anodized Gunmetal)Hạng Phổ ThôngFN284.093 ₫MW 308.152 ₫ SV từ 1.616.494 ₫
Five-SeveN (Jungle)Hạng Phổ ThôngBS43.348 ₫FN 1.160.171 ₫ SV từ 394.460 ₫
Five-SeveN (Candy Apple)Hạng Công NghiệpMW1.458.756 ₫FN 1.569.381 ₫
Five-SeveN (Crimson Blossom)Cấp Quân ĐộiFT1.126.391 ₫FN 1.934.006 ₫ SV từ 6.307.464 ₫
Five-SeveN (Nitro)Cấp Quân ĐộiFT629.326 ₫FN 1.269.224 ₫
Five-SeveN (Fall Hazard)Bí MậtMW3.478.890 ₫WW 17.065.669 ₫ SV từ 1.607.468 ₫
Five-SeveN (Neon Kimono)Hạn ChếBS9.467.011 ₫MW 11.601.715 ₫
Hạng Phổ ThôngFive-SeveN (Autumn Thicket)từ 77 ₫ · FTSV từ 230.534 ₫
Hạng Phổ ThôngFive-SeveN (Coolant)từ 232 ₫ · WWSV từ 774 ₫
Cấp Quân ĐộiFive-SeveN (Scrawl)từ 774 ₫ · BSST từ 1.392 ₫
Hạn ChếFive-SeveN (Heat Treated)từ 46.416 ₫ · WWSV từ 1.771.188 ₫
Hạng Công NghiệpFive-SeveN (Midnight Paintover)từ 413 ₫ · FTSV từ 1.289 ₫
Hạn ChếFive-SeveN (Hybrid)từ 7.143 ₫ · BSST từ 15.214 ₫
Hạng Công NghiệpFive-SeveN (Sky Blue)từ 258 ₫ · WWSV từ 176.897 ₫
Cấp Quân ĐộiFive-SeveN (Fraise Crane)từ 3.094 ₫ · BSSV từ 618.882 ₫
Cấp Quân ĐộiFive-SeveN (Dark Polymer)từ 1.264 ₫ · BSST từ 2.837 ₫
Hạng Phổ ThôngFive-SeveN (Forest Night)từ 232 ₫ · FTSV từ 11.346 ₫
Hạn ChếFive-SeveN (Boost Protocol)từ 68.077 ₫ · FTST từ 143.374 ₫
Cấp Quân ĐộiFive-SeveN (Silver Quartz)từ 2.115 ₫ · FTSV từ 217.382 ₫
Cấp Quân ĐộiFive-SeveN (Flame Test)từ 2.630 ₫ · BSST từ 3.610 ₫
Cấp Quân ĐộiFive-SeveN (Violent Daimyo)từ 7.478 ₫ · BSST từ 11.604 ₫
Bí MậtFive-SeveN (Monkey Business)từ 253.484 ₫ · BSST từ 254.515 ₫
Hạng Công NghiệpFive-SeveN (Orange Peel)từ 309 ₫ · BSSV từ 21.119 ₫
Hạn ChếFive-SeveN (Case Hardened)từ 219.755 ₫ · BSST từ 448.947 ₫
Cấp Quân ĐộiFive-SeveN (Urban Hazard)từ 51.316 ₫ · FTST từ 61.450 ₫
Hạn ChếFive-SeveN (Retrobution)từ 22.692 ₫ · BSST từ 42.290 ₫
Cấp Quân ĐộiFive-SeveN (Kami)từ 55.442 ₫ · MWST từ 53.894 ₫
Hạng Công NghiệpFive-SeveN (Withered Vine)từ 17.535 ₫ · FTSV từ 14.698 ₫
Cấp Quân ĐộiFive-SeveN (Capillary)từ 5.931 ₫ · BSST từ 7.220 ₫
Hạn ChếFive-SeveN (Buddy)từ 10.830 ₫ · FTST từ 28.108 ₫
Cấp Quân ĐộiFive-SeveN (Scumbria)từ 4.126 ₫ · BSST từ 3.610 ₫
Tối MậtFive-SeveN (Angry Mob)từ 1.151.120 ₫ · BSST từ 1.133.070 ₫
Bí MậtFive-SeveN (Fairy Tale)từ 369.782 ₫ · BSST từ 763.030 ₫
Hạng Công NghiệpFive-SeveN (Hot Shot)từ 43.322 ₫ · WWSV từ 47.834 ₫
Bí MậtFive-SeveN (Fowl Play)từ 399.695 ₫ · WWST từ 394.795 ₫
Hạn ChếFive-SeveN (Triumvirate)từ 35.586 ₫ · FTST từ 68.077 ₫
Hạn ChếFive-SeveN (Copper Galaxy)từ 243.221 ₫ · MWST từ 537.912 ₫
Cấp Quân ĐộiFive-SeveN (Nightshade)từ 45.385 ₫ · FTST từ 55.442 ₫
Hạng Phổ ThôngFive-SeveN (Contractor)từ 36.875 ₫ · FTSV từ 27.334 ₫
Tối MậtFive-SeveN (Hyper Beast)từ 4.719.490 ₫ · WWST từ 3.066.044 ₫
Hạn ChếFive-SeveN (Berries And Cherries)từ 1.643.570 ₫ · FNSV từ 10.572.566 ₫
Hạng Phổ ThôngFive-SeveN (Anodized Gunmetal)từ 284.093 ₫ · FNSV từ 1.616.494 ₫
Hạng Phổ ThôngFive-SeveN (Jungle)từ 43.348 ₫ · BSSV từ 394.460 ₫
Hạng Công NghiệpFive-SeveN (Candy Apple)từ 1.458.756 ₫ · MW
Cấp Quân ĐộiFive-SeveN (Crimson Blossom)từ 1.126.391 ₫ · FTSV từ 6.307.464 ₫
Cấp Quân ĐộiFive-SeveN (Nitro)từ 629.326 ₫ · FT
Bí MậtFive-SeveN (Fall Hazard)từ 3.478.890 ₫ · MWSV từ 1.607.468 ₫
Hạn ChếFive-SeveN (Neon Kimono)từ 9.467.011 ₫ · BS
Giá có phíảnh chụp nhanh 28 thg 10, không có dữ liệu mới kể từ
Giới thiệu về Skin Five-SeveN
Five-SeveN là khẩu pistol khởi đầu bên CT giá $500, băng 20 viên, độ giật thấp và xuyên giáp mạnh.
Sức chứa lớn cộng độ giật phẳng khiến nó là lựa chọn round pistol và force-buy phổ biến bên Counter-Terrorist, nơi sát thương thân cao xuyên giáp trừng phạt mấy pha mua đồ nhẹ. Nó nằm cùng ô mua với Tec-9 bên Terrorist, nên hai khẩu chia nhau vai trò pistol mở màn nhiều đạn.
Vì là sidearm CT được rút ra liên tục, finish Five-SeveN có nhiều thời gian lên hình, và model này tích lũy được một catalog skin sâu, trải từ drop rẻ tới Case Hardened được săn pattern. Đa số finish khá rẻ so với độ collectible tầm trung của khẩu, biến nó thành một trong những cách rẻ nhất để chạy loadout theo theme, trong khi vài finish của artist và pattern hiếm thì mang giá trị thực.
Prices range from 77 ₫ (Five-SeveN (Autumn Thicket)) to 17.065.669 ₫ (Five-SeveN (Fall Hazard)).
Khẩu súng: vai trò và vì sao người ta mua
Five-SeveN chỉ có bên CT và giá $500. Điểm hút của nó là băng 20 viên kết hợp độ chính xác cao và xuyên giáp tốt, cho phép trade hiệu quả với đối thủ có giáp ở round pistol và lúc eco. So với P2000/USP-S mặc định, nó đánh đổi chút sát thương mỗi viên để lấy nhiều đạn hơn hẳn và follow-up nhanh hơn, còn so với Tec-9 bên Terrorist thì nó nhìn chung là khẩu chính xác hơn trong hai lựa chọn nhiều đạn. Thưởng mỗi mạng là $300 tiêu chuẩn, nên một round pistol gọn gàng có thể tài trợ đủ cho lượt mua tiếp theo.
Các finish biểu tượng và đáng chú ý
Five-SeveN | Case Hardened là finish đầu bảng của model, dùng cùng kiểu patina ngẫu nhiên như bản AK-47 nên mỗi pattern seed có độ phủ xanh khác nhau cực mạnh; những seed 'blue gem' nhiều xanh có giá premium cao hơn hẳn một con thường. Five-SeveN | Hyper Beast (tác phẩm quái vật quen thuộc của Brock Hofer, cũng có trên AWP và M4A1-S) và Five-SeveN | Monkey Business nằm trong nhóm tầm trung dễ nhận ra nhất. Các finish hay giao dịch khác gồm Fowl Play, Retrobution, Angry, Neon Kimono, Triumvirate, Copper Galaxy và Berries And Cherries. Catalog thiên về các finish sáng màu, đồ họa hơn là kiểu súng-kim-loại thực tế của skin rifle.
Điều gì quyết định giá: pattern và float
Với đa số skin Five-SeveN, giá do độ hot của finish và điều kiện quyết định, vì độ collectible chung của khẩu chỉ ở mức vừa. Ngoại lệ rõ ràng là Case Hardened, nơi pattern seed là yếu tố chính: tỉ lệ và vị trí màu xanh trên slide và frame có thể đẩy một skin từ thường lên cực kỳ được săn, độc lập với wear. Với các finish vẽ, float (mức hao mòn) làm giá dịch chuyển trên dải Factory New tới Battle-Scarred; ở những artwork nhiều chi tiết, khác biệt thẩm mỹ giữa các điều kiện thường không lớn, nên bản wear tầm trung là lựa chọn hợp lý.
Các bậc giá và cách vào rẻ nhất
Mấy finish Five-SeveN nhập môn như Forest Night, Coolant, Orange Peel, Anodized Gunmetal và Candy Apple nằm đáy thị trường và thuộc nhóm sidearm có skin rẻ nhất game. Tầm trung gồm các finish artist được ưa chuộng như Hyper Beast, Monkey Business và Fowl Play. Đỉnh của model là các pattern Case Hardened đáng giá và bản StatTrak của những finish covert/classified hot nhất, nơi một seed đẹp cộng wear thấp dồn premium lên nhau.
Câu hỏi thường gặp
Five-SeveN là pistol CT hay T?
Chỉ có bên Counter-Terrorist, giá $500. Khẩu tương ứng bên Terrorist trong ô pistol nhiều đạn là Tec-9.
Blue gem Five-SeveN Case Hardened là gì?
Case Hardened dùng patina xanh/vàng/tím ngẫu nhiên gắn với một pattern seed. Những seed cho ra độ phủ xanh dày trên slide gọi là blue gem và bán đắt hơn nhiều so với pattern thường cùng wear.
Skin Five-SeveN rẻ nhất là gì?
Mấy finish tầm thấp như Forest Night, Coolant, Orange Peel và Anodized Gunmetal luôn nằm trong nhóm rẻ nhất, khiến Five-SeveN là một trong những pistol dễ skin với ngân sách thấp nhất.
Float có quan trọng với skin Five-SeveN không?
Có, với các finish vẽ, nơi wear làm giá dịch chuyển giữa các điều kiện. Với Case Hardened, pattern seed quan trọng hơn float khi định giá một con.
Có skin Five-SeveN StatTrak và Souvenir không?
Bản StatTrak có cho nhiều finish trong case, thêm bộ đếm mạng và premium giá. Bản Souvenir chỉ tồn tại cho những finish từng xuất hiện trong drop pool giải đấu.
Skin Five-SeveN nào hot nhất?
Hyper Beast và Monkey Business là những lựa chọn tầm trung được ưa chuộng lâu năm, còn Case Hardened thì hút đám săn pattern tận tụy.